Thông số kỹ thuật SA2653
| Tần suất có thể thực hiện phép đo | DC đến 5 MHz (Sử dụng ba loại thiết bị đo) |
|---|---|
| Phương pháp áp dụng tải | Vận hành bằng tay (không thể kiểm soát tải liên tục) |
| Phạm vi tải (phạm vi nén) | 0 đến 60 kN (0 đến 764 MPa, khi sử dụng điện cực mẫu thử SA9004-01 đường kính 10 mm) |
| Độ chính xác đo tải | ±3% giá trị đầy thang |
| Sai số đo độ dày | ±10 µm (trong môi trường nhiệt độ không đổi, sau khi hiệu chuẩn) (trong phạm vi tải từ 10 kN đến 60 kN, chỉ khi tải tăng) |
| Kích thước điện cực | đường kính 10 mm (SA9004-01) |
| Kích thước phần đổ đầy bột | đường kính 10 mm, độ sâu: 7 mm |
| Phạm vi nhiệt độ và độ ẩm hoạt động | 23°C ±5°C, 80% RH trở xuống (không ngưng tụ) |
| Điện áp nguồn định mức | 100 V đến 240 V AC (SA2654, IM3570, IM3533, RM3545A) |
| Kích thước và trọng lượng | Kích thước: xem Hình 1 Trọng lượng: SA9003 khoảng 20.7 kg, SA2654 khoảng 2.3 kg |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.



























