Thông số kỹ thuật cảm biến quang Autonics BRQT100-DDTA-C-P
Cảm biến quang điện BRQT100-DDTA-C-P thuộc dòng BRQT series của Autonics, sở hữu thiết kế thân ren trụ M18 bằng thép không gỉ SUS316L, sử dụng kiểu kết nối giắc cắm M12 và ngõ ra transistor PNP.
| Thông số | Giá trị chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | BRQT100-DDTA-C-P |
| Hãng sản xuất | Autonics |
| Phương pháp phát hiện | Phản xạ khuếch tán (Diffuse reflective) |
| Khoảng cách phát hiện | 100 mm (đối tượng tiêu chuẩn: giấy trắng mờ 100 × 100 mm) |
| Nguồn sáng | LED hồng ngoại (bước sóng 850 nm) |
| Nguồn cấp | 10 – 30 VDC ±10% (độ gợn P-P: tối đa 10%) |
| Dòng tiêu thụ | Tối đa 30 mA |
| Ngõ ra điều khiển | PNP collector hở (tải tối đa 200 mA, điện áp dư: tối đa 1.5 VDC) |
| Chế độ hoạt động | Light-ON / Dark-ON (chuyển đổi bằng dây điều khiển) |
| Thời gian đáp ứng | Tối đa 1 ms |
| Cài đặt độ nhạy | Biến trở điều chỉnh độ nhạy tích hợp |
| Chỉ thị trạng thái | LED vàng (ngõ ra), LED xanh lá (nguồn/ổn định) |
| Chức năng bảo vệ | Bảo vệ ngược cực nguồn, bảo vệ quá dòng/ngắn mạch ngõ ra, ngăn ngừa can thiệp lẫn nhau (chống giao thoa) |
| Kiểu kết nối | Đầu nối giắc cắm chuẩn M12 (4 chân) |
| Vật liệu vỏ | Thép không gỉ SUS316L (vòng đai và đai ốc: SUS316L, thấu kính: PMMA) |
| Cấp bảo vệ | IP67, IP69K (chuẩn công nghiệp chống tia nước áp lực cao) |
| Nhiệt độ môi trường | -25 đến 60°C (hoạt động), -30 đến 70°C (bảo quản) |
| Kích thước cơ học | Thân trụ M18 × 1, chiều dài tổng thể 69 mm |
| Tiêu chuẩn áp dụng | CE, cULus, EAC |
Đặc tính kỹ thuật và lợi thế của thân vỏ SUS316L
Ký hiệu QT trong mã sản phẩm BRQT biểu thị cấu trúc vỏ bằng thép không gỉ SUS316L nguyên khối, mang lại độ bền cơ học và tính trơ hóa học vượt trội hơn so với dòng vỏ đồng thau mạ niken (BRQ) hay vỏ nhựa thông thường. Kết hợp cùng chuẩn bảo vệ kín IP67 và IP69K, cảm biến có khả năng làm việc liên tục trong điều kiện rửa trôi áp lực cao (lên đến 8.000–10.000 kPa) và nhiệt độ dung dịch tẩy rửa lên đến 80°C.
Điều này giúp BRQT100-DDTA-C-P đáp ứng các quy chuẩn nghiêm ngặt về vệ sinh an toàn trong ngành thực phẩm, chế biến đồ uống, đóng chai và sản xuất dược phẩm – nơi hóa chất khử trùng và nước rửa xịt thẳng vào bề mặt thiết bị định kỳ.
Sơ đồ chân kết nối giắc cắm M12 và cách chọn chế độ Light-ON / Dark-ON
Cảm biến sử dụng đầu nối connector M12 4 chân tiêu chuẩn công nghiệp. Tín hiệu kích hoạt được cấu hình phần cứng qua việc cấp nguồn cho chân số 2 (dây trắng):
- Chân 1 (Nâu / +V): Nguồn dương 10 – 30 VDC.
- Chân 2 (Trắng / Control): Chân chọn chế độ. Nối Chân 2 vào Nguồn dương (+V) để kích hoạt chế độ Light-ON (ngõ ra dẫn khi thu được ánh sáng phản xạ). Nối Chân 2 vào Nguồn âm (0V) hoặc để hở để kích hoạt chế độ Dark-ON (ngõ ra dẫn khi không nhận được ánh sáng phản xạ).
- Chân 3 (Xanh dương / 0V): Nguồn âm (GND).
- Chân 4 (Đen / OUT): Tín hiệu điều khiển ngõ ra PNP, chuyển trạng thái cấp nguồn dương khi kích hoạt tải.
Cơ chế chống nhiễu quang và điều chỉnh cự ly phát hiện
BRQT100-DDTA-C-P tích hợp mạch lọc quang học với thuật toán đồng bộ phát – thu giúp kích hoạt tính năng ngăn ngừa can thiệp chéo (Mutual Interference Prevention). Khi bố trí 2 cảm biến cùng loại nằm sát nhau trên một thanh dẫn hướng hoặc gá đỡ, chùm sáng từ cảm biến bên cạnh sẽ không gây ra hiện tượng kích hoạt giả.
Vít vi chỉnh độ nhạy ở đuôi cảm biến cho phép tinh chỉnh ngưỡng phản xạ phù hợp với màu sắc và độ bóng của phôi. Khi ứng dụng yêu cầu phát hiện các chi tiết nhỏ hoặc màu nền tương phản kém ở khoảng cách dưới 100 mm, xoay biến trở theo chiều kim đồng hồ để tăng độ nhạy và ngược chiều kim đồng hồ để giảm độ nhạy, tránh bắt nhầm nền phía sau.
Phân biệt model BRQT100-DDTA-C-P trong cùng phân khúc BRQT series
Khi lựa chọn các biến thể phản xạ khuếch tán M18 của Autonics, người dùng cần lưu ý các yếu tố mã hóa để chọn đúng phiên bản lắp đặt:
- So với BRQT100-DDTA-P: Đây là bản dùng cáp đúc sẵn dài 2m (pre-wired). Phiên bản có đuôi -C-P sử dụng giắc cắm M12 rời, giúp việc thay thế thiết bị bảo trì diễn ra nhanh chóng mà không cần đi lại đường dây điện.
- So với BRQT100-DDTA-C: Model không có đuôi -P sử dụng ngõ ra NPN (kéo tải về 0V). Ngược lại, phiên bản -P sử dụng ngõ ra PNP (cung cấp điện áp dương cho tải), tương thích hoàn hảo với phần lớn chuẩn module ngõ vào PLC dòng chuẩn châu Âu (IEC 61131-2 Type 1/3).
- So với BRQT400-DDTA-C-P: Mã BRQT400 có cự ly phát hiện xa hơn, đạt mức 400 mm nhưng tiêu tốn trường quét rộng hơn, trong khi BRQT100 (100 mm) tối ưu cho việc bắt phôi cự ly hẹp với độ chính xác vị trí lặp lại cao hơn.
Lưu ý lắp đặt và phụ kiện tương thích
- Mô-men siết lực: Thân ren SUS316L có độ cứng cao, lực siết tối đa cho phép của đai ốc M18 đi kèm là 30 N·m. Không nên siết quá giới hạn này để tránh làm biến dạng ren hoặc nứt gá đỡ.
- Cáp nối tương thích: Để đảm bảo cấp bảo vệ IP67/IP69K của toàn hệ thống, cảm biến cần được kết nối với các đầu cáp M12 chuẩn chịu môi trường của Autonics như dòng thẳng
CIDH4-2 / CIDH4-5hoặc dòng vuông gócCLDH4-2 / CLDH4-5có gioăng làm kín chuyên dụng. - Góc đặt cảm biến: Đối với các bề mặt vật thể có độ phản xạ gương (như kim loại bóng hoặc màng film trong suốt), cần nghiêng góc lắp đặt cảm biến từ 10° đến 15° so với phương vuông góc bề mặt để tránh ánh sáng phản xạ định hướng đi thẳng vào thấu kính gây bão hòa cảm biến.
Kích thước BRQT100-DDTA-C-P

Sơ đồ đấu nối BRQT100-DDTA-C-P

Liên hệ
Công ty Hải Phòng Tech chuyên cung cấp các sản phẩm AUTONICS. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.
























