Thông số kỹ thuật Bộ khuếch đại sợi quang Sick WLL180T-M432
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Sick |
| Mã sản phẩm | WLL180T-M432 |
| Dòng sản phẩm | WLL180 |
| Loại thiết bị | Bộ khuếch đại sợi quang, loại đế cơ bản |
| Nguyên lý hoạt động | Phụ thuộc vào loại cáp sợi quang được sử dụng |
| Nguồn sáng | LED ánh sáng đỏ nhìn thấy được |
| Bước sóng | 650 nm |
| Khoảng cách phát hiện | Phụ thuộc vào loại cáp sợi quang |
| Điện áp cung cấp | 12 V DC … 24 V DC |
| Dòng tiêu thụ | ≤ 50 mA |
| Độ gợn điện áp cho phép | ≤ 10% |
| Ngõ ra số | 1 ngõ ra PNP |
| Chế độ chuyển mạch | Light switching / Dark switching |
| Thời gian đáp ứng | ≤ 16 µs |
| Tần số chuyển mạch | 31,2 kHz |
| Chức năng thời gian | Trễ bật, trễ tắt, trễ bật và tắt, xung một lần và không trễ |
| Thời gian trễ cài đặt | 0 … 9.999 ms |
| Kết nối | Cáp 4 lõi, dài 2 m |
| Tiết diện dây dẫn | 0,2 mm² |
| Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) | 10,5 mm x 34,6 mm x 71,9 mm |
| Khối lượng | 25 g |
| Vật liệu vỏ | Nhựa ABS/PC |
| Cấp bảo vệ | IP50 theo EN 60529 |
| Nhiệt độ làm việc | -25 °C … +55 °C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40 °C … +70 °C |
| Phụ kiện đi kèm | Giá lắp BEF-WLL180 |
WLL180T-M432 là thiết bị gì?
Sick WLL180T-M432 là bộ khuếch đại dành cho cảm biến sợi quang thuộc dòng WLL180. Thiết bị phát ánh sáng đỏ qua cáp sợi quang, tiếp nhận tín hiệu phản hồi và chuyển trạng thái phát hiện thành tín hiệu ngõ ra PNP. Khoảng cách và phương pháp phát hiện thực tế được quyết định bởi loại đầu sợi quang kết nối với bộ khuếch đại.
Thiết kế dạng nhỏ gọn giúp WLL180T-M432 phù hợp với các vị trí lắp đặt hạn chế không gian trong máy tự động hóa, dây chuyền đóng gói, hệ thống cấp phôi và các cơ cấu kiểm tra sản phẩm.
Đặc điểm vận hành đáng chú ý
- Đèn LED đỏ bước sóng 650 nm giúp dễ căn chỉnh vùng phát hiện bằng mắt.
- Thời gian đáp ứng nhanh tối đa 16 µs, hỗ trợ phát hiện các vật thể chuyển động với tốc độ cao.
- Tần số chuyển mạch lên đến 31,2 kHz ở cấu hình đáp ứng nhanh.
- Ngõ ra PNP có thể lựa chọn chế độ chuyển mạch sáng hoặc tối bằng công tắc trên thiết bị.
- Có màn hình hiển thị và phím điều khiển để cấu hình các tham số cảm biến.
- Có thể cài đặt chức năng trễ thời gian trong khoảng 0 đến 9.999 ms.
- Hỗ trợ ngõ vào Teach-in và chức năng cấu hình trên dây tín hiệu.
Đấu nối và tín hiệu điều khiển
WLL180T-M432 sử dụng cáp 4 lõi dài 2 m. Các dây chức năng chính được bố trí như sau:
| Dây / chân | Chức năng |
|---|---|
| Chân 4 / dây đen BK | Ngõ ra số; khi nhận được ánh sáng, ngõ ra Q1 chuyển sang mức HIGH. Chức năng chân có thể cấu hình. |
| Chân 2 / dây trắng WH | Ngõ vào Teach-in; chức năng chân có thể cấu hình. |
Khi lắp đặt, cần cấp nguồn trong dải 12 V DC đến 24 V DC và bảo đảm tín hiệu ngõ ra PNP tương thích với mạch điều khiển PLC hoặc bộ điều khiển của máy. Việc lựa chọn cáp sợi quang phải được thực hiện theo hình dạng vật thể, khoảng cách phát hiện và không gian lắp đầu cảm biến.
Khả năng cài đặt và giám sát
Thiết bị có màn hình cùng các phím vận hành để thiết lập tham số cảm biến. Đèn LED màu vàng hiển thị trạng thái ngõ ra số: đèn sáng liên tục khi ngõ ra chuyển mạch đang hoạt động và tắt khi ngõ ra không hoạt động.
Người vận hành có thể sử dụng dây hoặc chân chức năng để tắt bộ phát, thực hiện logic kiểm tra, cài đặt khoảng cách phát hiện hoặc đồng bộ với tín hiệu ngõ vào tùy theo cấu hình của hệ thống.
Ứng dụng phù hợp
- Phát hiện sản phẩm trên băng tải và trong máy đóng gói.
- Kiểm tra sự có mặt hoặc vị trí của linh kiện trong dây chuyền lắp ráp.
- Phát hiện vật thể nhỏ tại các vị trí hẹp mà cảm biến quang thông thường khó lắp đặt.
- Đếm sản phẩm hoặc nhận biết các chi tiết chuyển động nhanh.
- Giám sát cấp phôi, kiểm tra chai, bao bì và chi tiết cơ khí.
Lưu ý khi lựa chọn và lắp đặt
- WLL180T-M432 là bộ khuếch đại; không nên đánh giá khoảng cách phát hiện chỉ dựa trên thân bộ khuếch đại mà phải căn cứ vào cáp sợi quang sử dụng.
- Cấp bảo vệ IP50 chỉ phù hợp với môi trường trong nhà, sạch và ít hơi ẩm; không dùng trực tiếp ở nơi có nước hoặc bụi xâm nhập nhiều.
- Cáp không được uốn dưới 0 °C theo đặc tính chống đông của kết nối.
- Nhiệt độ môi trường vận hành cần duy trì trong khoảng -25 °C đến +55 °C.
- Cần cố định bộ khuếch đại bằng giá lắp phù hợp và tránh để cáp sợi quang chịu lực kéo, xoắn hoặc uốn vượt quá giới hạn của loại cáp đã chọn.
Thông tin an toàn và độ tin cậy
| Tuổi thọ trung bình của LED | 100.000 giờ tại nhiệt độ môi trường 25 °C |
| Nhóm an toàn LED | Free group |
| MTTFD | 319 năm |
| Thời gian nhiệm vụ TM | 20 năm |
| Độ ẩm môi trường | 35% … 85%, không ngưng tụ |
| Khả năng chịu rung | 10 Hz … 55 Hz, biên độ 1 mm |
| Khả năng chịu sốc | 50 g, 11 ms |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























