Thông số kỹ thuật cảm biến tiệm cận Autonics PR12-4DP-V
| Thông số kỹ thuật | Giá trị chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | PR12-4DP-V |
| Hãng sản xuất | Autonics |
| Đường kính thân cảm biến | M12 (ren phi 12 mm, bước ren 1 mm) |
| Khoảng cách phát hiện (Sn) | 4 mm |
| Khoảng cách cài đặt an toàn (Sa) | 0 đến 2.8 mm |
| Đối tượng phát hiện chuẩn | Sắt 12 × 12 × 1 mm |
| Hình thức lắp đặt | Không bảo vệ (Non-shielded / đầu lồi) |
| Điện áp hoạt động | 12 – 24 VDC (dải điện áp 10 – 30 VDC) |
| Dòng tiêu thụ | Tối đa 10 mA (ở trạng thái không tải) |
| Loại ngõ ra điều khiển | PNP, cực thu hở (Open Collector) |
| Trạng thái ngõ ra | NO (Thường mở – Normally Open) |
| Dòng điện tải tối đa | 200 mA |
| Điện áp rơi (sụt áp) | Tối đa 1.5 V |
| Tần số đáp ứng | 500 Hz |
| Chỉ thị trạng thái | Đèn LED đỏ hiển thị hoạt động ngõ ra |
| Mạch bảo vệ tích hợp | Bảo vệ ngắn mạch ngõ ra, bảo vệ phân cực ngược nguồn, chống đột biến điện (Surge) |
| Kiểu kết nối | Cáp liền dài 2 m, vật liệu vỏ cáp chịu dầu (Oil-resistant PVC) |
| Chất liệu vỏ | Đồng thau mạ niken (Brass, Ni-plated) |
| Cấp độ bảo vệ | IP67 (tiêu chuẩn IEC) |
| Nhiệt độ làm việc | -25°C đến 70°C (không đóng băng) |
Ý nghĩa ký hiệu và đặc điểm cáp chịu dầu (-V)
Ký tự đuôi -V trong mã sản phẩm PR12-4DP-V đại diện cho phiên bản trang bị cáp nối chống chịu dầu mỡ công nghiệp (Oil-resistant PVC). Lớp vỏ cáp này được tăng cường khả năng chống phân hủy, chai cứng hay nứt vỡ khi tiếp xúc liên tục với dầu cắt gọt kim loại, dầu thủy lực hoặc chất bôi trơn trong các máy công cụ CNC, máy tiện, máy phay và dây chuyền dập kim loại.
Ngõ ra loại PNP Thường Mở (NO) hoạt động theo cơ chế cấp mức logic dương (+V) về chân tín hiệu khi phát hiện vật thể kim loại đi vào vùng kích hoạt. Dạng tín hiệu này tương thích trực tiếp với các module đầu vào số (DI) của các dòng PLC phổ biến theo chuẩn Source Input (như Siemens, Omron, Mitsubishi hỗ trợ logic Sink/Source).
Sơ đồ màu dây và hướng dẫn kết nối tải
Cảm biến sử dụng 3 dây dẫn theo quy chuẩn công nghiệp:
- Dây màu nâu (Brown): Cấp nguồn dương (+V), dải điện áp từ 12 đến 24 VDC.
- Dây màu xanh dương (Blue): Cấp nguồn âm (0V / GND).
- Dây màu đen (Black): Dây tín hiệu ngõ ra PNP. Khi có vật cản, chân này sẽ nối nội bộ lên cực dương nguồn qua transistor ngõ ra.
Tải ngoài (cuộn hút rơ-le 24VDC hoặc ngõ vào PLC) phải được mắc giữa dây màu đen và dây màu xanh dương. Tránh đấu nhầm dây tín hiệu màu đen trực tiếp vào cực dương hoặc cực âm nguồn mà không qua tải tiêu thụ.
Quy tắc lắp đặt đối với cảm biến đầu lồi (Non-shielded)
PR12-4DP-V có khoảng cách phát hiện 4 mm (gấp đôi so với loại đầu bằng 2 mm cùng kích thước M12) nhờ phần đầu cảm nhận bằng nhựa nhô hẳn ra ngoài vỏ kim loại ren. Tuy nhiên, kiểu thiết kế này nhạy cảm với các bề mặt kim loại xung quanh, đòi hỏi tuân thủ khoảng cách lắp đặt:
- Khoảng cách nhô ra khỏi bề mặt kim loại gá đặt: Phần đầu nhựa đo cảm biến phải nhô ra khỏi tấm kim loại đỡ tối thiểu 7 mm để tránh tình trạng cảm ứng giả do chính khung máy gây ra.
- Khoảng cách giữa hai cảm biến đặt song song: Để tránh hiện tượng giao thoa điện từ lẫn nhau (cross-talk), khoảng cách tâm giữa hai cảm biến lắp cạnh nhau phải đạt tối thiểu 30 mm.
- Khoảng cách giữa hai cảm biến đối đầu: Khi hai cảm biến lắp đối diện nhau trên cùng một trục, khoảng cách giữa hai mặt trước tối thiểu là 24 mm.
Hệ số suy giảm khoảng cách theo vật liệu
Khoảng cách phát hiện danh định 4 mm chỉ đạt được khi vật thể là kim loại sắt (Fe) có kích thước chuẩn 12 × 12 × 1 mm. Khi phát hiện các vật liệu kim loại màu khác, phạm vi cảm nhận hiệu dụng sẽ giảm theo tỷ lệ:
- Sắt / Thép carbon: 100% (khoảng 4 mm)
- Thép không gỉ (Inox SUS304): Khoảng 70% – 80% (tương đương 2.8 – 3.2 mm)
- Đồng thau (Brass): Khoảng 40% – 50% (tương đương 1.6 – 2.0 mm)
- Nhôm (Aluminum): Khoảng 35% – 45% (tương đương 1.4 – 1.8 mm)
- Đồng đỏ (Copper): Khoảng 30% – 40% (tương đương 1.2 – 1.6 mm)
So sánh PR12-4DP-V với các biến thể M12 cùng dải sản phẩm
| Tiêu chí | PR12-4DP-V | PR12-4DP | PR12-2DP-V | PR12-4DN-V |
|---|---|---|---|---|
| Khoảng cách phát hiện | 4 mm | 4 mm | 2 mm | 4 mm |
| Kiểu lắp đặt | Đầu lồi (Non-shielded) | Đầu lồi (Non-shielded) | Đầu bằng (Shielded) | Đầu lồi (Non-shielded) |
| Loại ngõ ra | PNP NO | PNP NO | PNP NO | NPN NO |
| Vỏ bọc cáp | PVC chịu dầu | PVC tiêu chuẩn | PVC chịu dầu | PVC chịu dầu |
| Môi trường ứng dụng tối ưu | Máy gia công nhiều dầu, cần khoảng cách xa | Tự động hóa thông thường, môi trường khô ráo | Máy gia công dầu mỡ, không gian gá âm sát kim loại | Hệ thống PLC chuẩn Sink dùng trong môi trường dầu mỡ |
Đang cập nhật ảnh kích thước
Liên hệ
Công ty Hải Phòng Tech chuyên cung cấp các sản phẩm AUTONICS. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.
























