Thông số kỹ thuật CHINT NJR5-90/ZX3
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Hãng sản xuất | CHINT |
| Mã sản phẩm | NJR5-90/ZX3 |
| Dòng sản phẩm | NJR5 Series |
| Loại thiết bị | Bộ khởi động mềm tích hợp contactor bypass (Built-in bypass) |
| Công suất động cơ phù hợp | 45 kW |
| Dòng điện định mức (Ie) | 90 A |
| Điện áp mạch động lực định mức (Ue) | 3 pha AC 380V / 400V (-15% ~ +10%) |
| Tần số nguồn động lực | 50 Hz / 60 Hz (±5%) |
| Điện áp nguồn điều khiển (Us) | AC 100V ~ 240V (50/60 Hz) |
| Cấu hình Bypass | Tích hợp sẵn contactor bypass bên trong (ZX) |
| Phương pháp khởi động | Giới hạn dòng điện, dốc điện áp, xung kích + giới hạn dòng điện, xung kích + dốc điện áp, dốc dòng điện, vòng kín kép |
| Phương pháp dừng | Dừng mềm, dừng tự do |
| Thời gian khởi động | Điều chỉnh linh hoạt (1 s ~ 120 s) |
| Thời gian dừng mềm | 0 s ~ 120 s |
| Chức năng bảo vệ | Quá dòng, quá tải, mất pha đầu vào/đầu ra, quá áp, thấp áp, quá nhiệt, mất cân bằng 3 pha, ngắn mạch tải |
| Giao tiếp truyền thông | RS485 (Giao thức Modbus-RTU) |
| Màn hình hiển thị / Bàn phím | Màn hình LCD kết hợp bàn phím điều khiển |
| Phương thức làm mát | Làm mát bằng quạt cưỡng bức |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -10°C ~ +40°C (trên 40°C giảm tải theo quy chuẩn) |
| Nhiệt độ lưu kho | -20°C ~ +65°C |
| Độ ẩm môi trường | ≤ 95% RH (ở 20°C ± 5°C, không đọng sương) |
| Độ cao lắp đặt | ≤ 1000 m (trên 1000 m giảm tải theo quy định) |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC/EN 60947-4-2, GB/T 14048.6 |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























