Thông số kỹ thuật CHINT NJR2-110D
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Hãng sản xuất | CHINT |
| Mã sản phẩm | NJR2-110D |
| Dòng sản phẩm | NJR2 Series |
| Loại thiết bị | Bộ khởi động mềm (cần kết hợp contactor bypass ngoài) |
| Công suất động cơ định mức | 110 kW |
| Dòng điện định mức | 220 A |
| Điện áp mạch động lực định mức | 3 pha AC 380V (±15%) |
| Tần số nguồn động lực | 50/60 Hz (±2%) |
| Điện áp nguồn điều khiển | AC 220V (±15%) 50/60 Hz |
| Chế độ khởi động | Khởi động giới hạn dòng, khởi động dốc điện áp, khởi động xung kích + giới hạn dòng, khởi động xung kích + dốc điện áp |
| Chế độ dừng | Dừng tự do, dừng mềm |
| Thời gian khởi động | 2 s – 60 s |
| Thời gian dừng mềm | 0 s – 60 s |
| Điện áp khởi động ban đầu | 30% – 70% Ue |
| Bội số dòng giới hạn khởi động | 1.5 – 5.0 Ie |
| Thời gian xung kích | 0.1 s |
| Điện áp xung kích | 80% Ue |
| Tần suất khởi động cho phép | Tối đa 10 lần/giờ |
| Phương thức làm mát | Làm mát cưỡng bức bằng quạt |
| Giao thức truyền thông | RS485 (chuẩn Modbus-RTU) |
| Chức năng bảo vệ | Bảo vệ quá dòng, quá tải, mất pha đầu vào/đầu ra, quá nhiệt, điện áp cao, điện áp thấp, mất cân bằng dòng điện 3 pha, ngắn mạch phụ tải |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Cấp độ ô nhiễm | Cấp 3 |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -10°C đến +40°C (trên 40°C cần giảm tải) |
| Nhiệt độ lưu kho | -20°C đến +65°C |
| Độ ẩm môi trường | ≤ 95% RH (không ngưng tụ) |
| Độ cao hoạt động tối đa | ≤ 1000 m (trên 1000m cần giảm tải) |
| Kiểu lắp đặt | Gắn tủ bảng điện theo phương thẳng đứng |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























