Thông số kỹ thuật CHINT NJR2-160D
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Hãng sản xuất | CHINT |
| Mã sản phẩm | NJR2-160D |
| Dòng sản phẩm | NJR2 Series |
| Loại thiết bị | Bộ khởi động mềm (Soft Starter) |
| Công suất động cơ áp dụng | 160 kW |
| Dòng điện định mức | 320 A |
| Điện áp mạch chính | 3 pha AC 380V (±15%) |
| Tần số mạch chính | 50/60 Hz (±2%) |
| Điện áp nguồn điều khiển | AC 220V (±15%) |
| Phương thức khởi động | Khởi động giới hạn dòng, khởi động dốc điện áp, khởi động xung kích có giới hạn dòng, khởi động xung kích dốc điện áp |
| Phương thức dừng | Dừng mềm, dừng tự do |
| Dải giới hạn dòng khởi động | 0.5 ~ 5.0 Ie |
| Điện áp bắt đầu khởi động | 30% ~ 70% Ue |
| Thời gian tăng tốc (khởi động) | 1 ~ 120 s |
| Thời gian giảm tốc (dừng mềm) | 0 ~ 60 s |
| Tần suất khởi động khuyến nghị | ≤ 10 lần/giờ |
| Chức năng bảo vệ | Quá dòng, quá tải, mất pha, thấp áp, quá áp, quá nhiệt, ngắn mạch tải |
| Cổng truyền thông | RS485 (giao thức Modbus-RTU) |
| Phương thức làm mát | Làm mát cưỡng bức bằng quạt |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -10°C ~ +40°C (trên 40°C cần giảm tải, tối đa 60°C) |
| Nhiệt độ bảo quản | -20°C ~ +65°C |
| Độ ẩm môi trường | ≤ 95% RH (không ngưng tụ) |
| Độ cao hoạt động tối đa | ≤ 1000 m (trên 1000 m cần giảm công suất) |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC/EN 60947-4-2 |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























