Thông số kỹ thuật CHINT NJR5-710/ZX3
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Hãng sản xuất | CHINT |
| Mã sản phẩm | NJR5-710/ZX3 |
| Dòng sản phẩm | NJR5 Series |
| Loại thiết bị | Bộ khởi động mềm tích hợp bypass (Built-in bypass) |
| Công suất động cơ phù hợp | 355 kW |
| Dòng điện định mức (Ie) | 710 A |
| Điện áp hoạt động định mức (Ue) | 3 pha AC 380V / 400V (-15% ~ +10%) |
| Điện áp điều khiển (Us) | AC 100V ~ 240V |
| Tần số định mức | 50/60 Hz (±5%) |
| Điện áp cách điện định mức (Ui) | 690 V |
| Điện áp chịu xung định mức (Uimp) | 6 kV |
| Số lần khởi động tối đa | 10 lần/giờ |
| Phương pháp khởi động | Giới hạn dòng điện, Dốc điện áp, Khởi động xung kích + giới hạn dòng, Khởi động xung kích + dốc điện áp, Dốc dòng điện |
| Phương pháp dừng | Dừng mềm, Dừng tự do |
| Thời gian khởi động mềm | 1 s ~ 120 s |
| Thời gian dừng mềm | 0 s ~ 120 s |
| Giới hạn dòng khởi động | 150% ~ 500% Ie |
| Điện áp khởi động ban đầu | 30% ~ 70% Ue |
| Cổng giao tiếp truyền thông | RS-485 (Giao thức Modbus-RTU) |
| Chức năng bảo vệ | Quá dòng, Quá tải, Mất pha ngõ vào/ngõ ra, Mất cân bằng 3 pha, Quá áp, Kém áp, Quá nhiệt, Ngắn mạch tải |
| Phương thức làm mát | Quạt làm mát cưỡng bức |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -10°C ~ +40°C (trên 40°C giảm tải) |
| Nhiệt độ lưu kho | -25°C ~ +70°C |
| Độ ẩm tương đối | ≤ 95% RH (ở 20°C, không ngưng tụ) |
| Độ cao hoạt động tối đa | ≤ 1000 m (trên 1000 m giảm công suất) |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























