Thông số kỹ thuật CHINT NJR5-630/ZX3
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Hãng sản xuất | CHINT |
| Mã sản phẩm | NJR5-630/ZX3 |
| Dòng sản phẩm | NJR5-ZX |
| Loại thiết bị | Bộ khởi động mềm (Tích hợp sẵn Contactor Bypass) |
| Công suất động cơ định mức | 315 kW |
| Dòng điện định mức | 630 A |
| Điện áp mạch động lực định mức | 3 pha AC 380V – 400V |
| Dải điện áp mạch động lực | AC 380V (-15%) ~ 400V (+10%) |
| Tần số định mức | 50/60 Hz (±2%) |
| Điện áp mạch điều khiển | AC 220V (+10%, -15%) |
| Điện áp cách điện định mức (Ui) | 690 V |
| Điện áp chịu xung định mức (Uimp) | 6 kV |
| Phương thức khởi động | Khởi động giới hạn dòng, khởi động dốc điện áp, khởi động xung kích |
| Phương thức dừng | Dừng tự do, dừng mềm |
| Thời gian khởi động | 2 ~ 60 s |
| Thời gian dừng mềm | 0 ~ 60 s |
| Giới hạn dòng khởi động | 0.5 ~ 5.0 Ie |
| Điện áp khởi động ban đầu | 30% ~ 70% Ue |
| Chức năng bảo vệ | Quá dòng, quá tải, mất pha, thấp áp, quá áp, mất cân bằng pha, quá nhiệt động cơ/khởi động mềm |
| Cổng truyền thông | RS485 |
| Giao thức truyền thông | Modbus-RTU |
| Phương thức làm mát | Quạt làm mát cưỡng bức |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -10°C ~ +40°C (trên 40°C giảm tải 1.2% cho mỗi 1°C tăng thêm, tối đa 60°C) |
| Độ ẩm môi trường | ≤ 95% RH (không ngưng tụ) |
| Độ cao hoạt động tối đa | ≤ 1000 m (trên 1000 m cần giảm công suất theo tiêu chuẩn) |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC/EN 60947-4-2 |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























