Thông số kỹ thuật CHINT NJR5-440/ZX5
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Hãng sản xuất | CHINT |
| Mã sản phẩm | NJR5-440/ZX5 |
| Dòng sản phẩm | NJR5 Series |
| Loại thiết bị | Bộ khởi động mềm (Soft Starter) |
| Công suất động cơ định mức | 315 kW |
| Bypass tích hợp | Có (Tích hợp sẵn contactor bypass) |
| Điện áp hoạt động định mức (Ue) | 3 pha AC 380V / 400V (±15%) |
| Tần số định mức | 50/60 Hz |
| Điện áp nguồn điều khiển (Us) | AC 220V (50/60 Hz) |
| Phương pháp điều khiển | Điều khiển số bằng vi xử lý |
| Chế độ khởi động | Khởi động giới hạn dòng, khởi động dốc điện áp, khởi động xung đột biến (Kick start), khởi động dốc dòng điện, khởi động vòng kép giới hạn dòng và điện áp |
| Chế độ dừng | Dừng mềm (Soft stop), dừng tự do (Free stop) |
| Thời gian khởi động | 1 ~ 120 s |
| Thời gian dừng mềm | 0 ~ 120 s |
| Điện áp khởi động ban đầu | 30% ~ 70% Ue |
| Giới hạn dòng khởi động | 0.5 ~ 5.0 Ie |
| Cổng truyền thông | RS485 |
| Giao thức truyền thông | Modbus-RTU |
| Phương pháp làm mát | Làm mát cưỡng bức bằng quạt |
| Số lần khởi động tối đa | ≤ 10 lần/giờ |
| Chức năng bảo vệ | Bảo vệ quá dòng, bảo vệ quá tải, bảo vệ mất pha, bảo vệ mất cân bằng pha, bảo vệ quá nhiệt, bảo vệ quá áp, bảo vệ thấp áp, bảo vệ ngắn mạch |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -10°C ~ +40°C |
| Nhiệt độ lưu kho | -20°C ~ +65°C |
| Độ ẩm môi trường | ≤ 95% RH (không ngưng tụ) |
| Độ cao hoạt động tối đa | ≤ 1000 m (trên 1000 m suy giảm công suất) |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60947-4-2, GB/T 14048.6 |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























