Thông số kỹ thuật CHINT NJR5-44/ZX3
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Hãng sản xuất | CHINT |
| Mã sản phẩm | NJR5-44/ZX3 |
| Dòng sản phẩm | NJR5-ZX Series |
| Loại thiết bị | Bộ khởi động mềm tích hợp sẵn tiếp điểm bypass (Built-in Bypass) |
| Công suất động cơ áp dụng | 22 kW |
| Dòng điện định mức (Ie) | 44 A |
| Điện áp mạch chính (Ue) | 3 pha AC 380V (-15% ~ +10%) |
| Điện áp nguồn điều khiển (Us) | AC 220V (±15%) |
| Tần số định mức | 50/60 Hz (±5%) |
| Điện áp cách điện định mức (Ui) | 690 V |
| Điện áp chịu xung định mức (Uimp) | 6 kV |
| Chế độ khởi động | Khởi động giới hạn dòng, khởi động dốc điện áp, khởi động xung kích + giới hạn dòng, khởi động xung kích + dốc điện áp |
| Chế độ dừng | Dừng tự do, dừng mềm |
| Điện áp khởi động ban đầu | 30% ~ 70% Ue |
| Bội số dòng giới hạn khởi động | 1.5 ~ 5.0 Ie |
| Thời gian khởi động dốc | 2 ~ 60 s |
| Thời gian dừng mềm | 0 ~ 60 s |
| Cấp bảo vệ quá tải | Class 10A, Class 10, Class 20 |
| Chức năng bảo vệ | Bảo vệ quá tải, quá dòng, mất pha, ngược pha, mất cân bằng pha, quá áp, thấp áp, quá nhiệt SCR |
| Giao thức truyền thông | Modbus-RTU (RS485) |
| Phương thức làm mát | Làm mát cưỡng bức bằng quạt |
| Cấp bảo vệ vỏ ngoài | IP20 |
| Nhiệt độ môi trường vận hành | -10°C ~ +40°C (trên 40°C giảm định mức) |
| Độ ẩm tương đối môi trường | ≤ 95% RH (không đọng sương) |
| Độ cao vận hành định mức | ≤ 1000 m (trên 1000m giảm công suất sử dụng) |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC/EN 60947-4-2 |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























