Thông số kỹ thuật CHINT NJR5-37/ZX6
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Hãng sản xuất | CHINT |
| Dòng sản phẩm | NJR5 Series |
| Mã sản phẩm | NJR5-37/ZX6 |
| Loại thiết bị | Bộ khởi động mềm có tích hợp contactor bypass |
| Công suất động cơ định mức | 37 kW (Tải tiêu chuẩn) / 30 kW (Tải nặng) |
| Dòng điện định mức | 75 A |
| Điện áp hoạt động định mức (Ue) | 3 pha AC 380V (-15% ~ +10%) |
| Điện áp điều khiển định mức (Us) | AC 220V (±15%) |
| Tần số định mức | 50/60 Hz (±2%) |
| Điện áp cách điện định mức (Ui) | 690 V |
| Điện áp chịu xung định mức (Uimp) | 6 kV |
| Tiếp điểm bypass | Tích hợp sẵn bên trong (Built-in bypass) |
| Phương pháp khởi động | Khởi động giới hạn dòng, khởi động dốc điện áp, khởi động xung kích (Kickstart) |
| Phương pháp dừng | Dừng tự do, dừng mềm |
| Thời gian khởi động | 1 ~ 120 s |
| Thời gian dừng mềm | 0 ~ 60 s |
| Điện áp khởi động ban đầu | 30% ~ 70% Ue |
| Giới hạn dòng khởi động | 1.5 ~ 5.0 Ie |
| Chức năng bảo vệ | Quá tải, quá dòng, mất pha đầu vào/đầu ra, mất cân bằng pha, quá nhiệt, quá áp, thấp áp |
| Cổng truyền thông | RS485 |
| Giao thức truyền thông | Modbus-RTU |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Phương thức làm mát | Làm mát bằng quạt cưỡng bức |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -10°C ~ +40°C (giảm công suất khi nhiệt độ từ 40°C đến 60°C) |
| Nhiệt độ lưu trữ | -25°C ~ +70°C |
| Độ ẩm môi trường | ≤ 95% RH, không ngưng tụ |
| Độ cao lắp đặt tối đa | ≤ 1000 m (giảm công suất trên 1000 m) |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























