Thông số kỹ thuật CHINT NJR5-264/ZX4
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Hãng sản xuất | CHINT |
| Mã sản phẩm | NJR5-264/ZX4 |
| Dòng sản phẩm | NJR5 Series |
| Loại thiết bị | Bộ khởi động mềm tích hợp contactor bypass (Online type) |
| Dòng điện định mức | 264 A |
| Công suất động cơ phù hợp | 132 kW / 150 kW |
| Điện áp mạch động lực định mức (Ue) | 3 pha 380V / 400V AC (±15%) |
| Tần số định mức | 50 Hz / 60 Hz |
| Điện áp nguồn điều khiển | AC 220V (-15% ~ +10%) |
| Điện áp cách điện định mức (Ui) | 690 V |
| Điện áp chịu xung định mức (Uimp) | 6 kV |
| Chế độ khởi động | Khởi động giới hạn dòng điện, khởi động dốc điện áp, khởi động xung kích (Kickstart) kèm giới hạn dòng/dốc điện áp |
| Chế độ dừng | Dừng tự do, dừng mềm |
| Thời gian khởi động | 1 s ~ 120 s |
| Thời gian dừng mềm | 0 s ~ 120 s |
| Điện áp bắt đầu khởi động | 30% ~ 70% Ue |
| Giới hạn dòng điện khởi động | 0.5 ~ 5.0 Ie |
| Chức năng bảo vệ | Bảo vệ quá dòng, quá tải, mất pha (nguồn vào/ra), mất cân bằng pha, quá áp, thấp áp, quá nhiệt, chạm đất, ngắn mạch |
| Giao tiếp truyền thông | RS485 (giao thức Modbus-RTU) |
| Giao diện điều khiển và hiển thị | Bàn phím màn hình LED/LCD có thể tháo rời kéo dài |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Phương pháp làm mát | Làm mát bằng quạt cưỡng bức |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -10°C ~ +40°C (giảm định mức khi nhiệt độ từ 40°C đến 60°C) |
| Độ ẩm môi trường hoạt động | ≤ 95% RH (không ngưng tụ) |
| Độ cao lắp đặt | Dưới 1000 m (giảm công suất định mức nếu trên 1000 m) |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC/EN 60947-4-2 |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























