Thông số kỹ thuật CHINT NJR5-22/ZX3
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Hãng sản xuất | CHINT |
| Mã sản phẩm | NJR5-22/ZX3 |
| Dòng sản phẩm | NJR5 Series |
| Loại thiết bị | Bộ khởi động mềm tích hợp contactor bypass |
| Công suất động cơ định mức (3 pha 380V/400V) | 11 kW |
| Dòng điện làm việc định mức (Ie) | 22 A |
| Điện áp hoạt động định mức (Ue) | 3 pha AC 380V ~ 400V (-15% ~ +10%) |
| Tần số định mức | 50/60 Hz (±2 Hz) |
| Điện áp cách điện định mức (Ui) | 500 V |
| Điện áp chịu xung định mức (Uimp) | 6 kV |
| Thời gian khởi động | 1 s ~ 120 s |
| Thời gian dừng mềm | 0 s ~ 120 s |
| Chế độ khởi động | Giới hạn dòng (Current limit), dốc điện áp (Voltage ramp), xung kích (Kickstart) |
| Chế độ dừng | Dừng tự do (Free stop), dừng mềm (Soft stop) |
| Giao tiếp truyền thông | RS485 (giao thức Modbus RTU) |
| Chức năng bảo vệ | Quá dòng, quá tải, mất pha, mất cân bằng pha, quá áp, thấp áp, quá nhiệt, ngắn mạch tải |
| Phương thức làm mát | Quạt làm mát cưỡng bức |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -10°C ~ +40°C (từ 40°C ~ 60°C cần giảm công suất) |
| Nhiệt độ lưu trữ | -20°C ~ +65°C |
| Độ ẩm môi trường | ≤ 95% RH (không ngưng tụ) |
| Độ cao hoạt động tối đa | ≤ 1000 m (trên 1000 m cần giảm công suất) |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC/EN 60947-4-2 |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























