Thông số kỹ thuật CHINT NJR2-45ZX
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Hãng sản xuất | CHINT |
| Mã sản phẩm | NJR2-45ZX |
| Dòng sản phẩm | NJR2-ZX Series |
| Loại thiết bị | Bộ khởi động mềm (Tích hợp sẵn contactor bypass) |
| Công suất động cơ định mức | 45 kW |
| Dòng điện định mức | 90 A |
| Điện áp hoạt động mạch chính | 3 pha AC 380V (±15%) |
| Tần số định mức | 50 Hz / 60 Hz |
| Điện áp nguồn điều khiển | AC 220V / AC 380V (±15%) |
| Điện áp cách điện định mức (Ui) | 500 V |
| Điện áp chịu xung định mức (Uimp) | 6 kV |
| Contactor bypass tích hợp | Có sẵn |
| Chế độ khởi động | Khởi động giới hạn dòng, Khởi động dốc điện áp, Khởi động xung kích đột biến (Kickstart) |
| Chế độ dừng | Dừng tự do, Dừng mềm |
| Thời gian khởi động | 1 s – 120 s |
| Thời gian dừng mềm | 0 s – 60 s |
| Tần suất khởi động khuyến nghị | ≤ 10 lần/giờ |
| Cổng truyền thông | RS485 (Giao thức Modbus-RTU) |
| Chức năng bảo vệ | Bảo vệ quá dòng, quá tải, mất pha, quá áp, thấp áp, mất cân bằng pha, quá nhiệt, ngắn mạch tải |
| Phương pháp làm mát | Làm mát cưỡng bức bằng quạt gió |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -10°C đến +40°C (trên 40°C giảm tải) |
| Nhiệt độ lưu kho | -20°C đến +65°C |
| Độ ẩm môi trường | ≤ 95% RH (không ngưng tụ) |
| Độ cao hoạt động tối đa | ≤ 1000 m (trên 1000 m cần giảm tải định mức) |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60947-4-2, GB 14048.6 |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























