Thông số kỹ thuật CM4001
| Phạm vi dòng điện xoay chiều | 60,00 mA/ 600,0 mA/ 6,000 A/ 60,00 A/ 600,0 A, 5 phạm vi (40 Hz đến 1 kHz, True RMS) Độ chính xác cơ bản (45-66 Hz): ±1,5% số đọc ±5 chữ số (60,00 mA đến 6,000 A), ±2,5% số đọc ±5 chữ số (60,00 A đến 600,0 A) Độ chính xác được đảm bảo: từ 0,60 mA đến 600,0 A |
|---|---|
| Phạm vi điện áp xoay chiều | Không áp dụng |
| Phạm vi tần số | 40,0 Hz đến 999,9 Hz |
| Hệ số đỉnh | 4,5 (4000 chữ số hoặc ít hơn) 3 (hơn 4000 chữ số, 6000 chữ số hoặc ít hơn) |
| Chức năng lọc | Tần số cắt: 180 Hz ±30 Hz khi bật bộ lọc (-3 dB) |
| Chức năng đầu ra | Không áp dụng |
| Mức độ hài | [Khi lắp Z3210] Mức độ hài dòng điện lên đến bậc 30, Hệ số nội dung, Tỷ lệ tổng méo hài *Các hài có thể được hiển thị bằng ứng dụng miễn phí GENNECT Cross của chúng tôi. |
| Các chức năng khác | Chức năng so sánh, ghi lại giá trị Tối đa/Tối thiểu/Trung bình, đèn nền, giữ dữ liệu, tự động tắt nguồn, chức năng dòng điện đột biến xoay chiều |
| Màn hình | Tốc độ làm mới màn hình: 5 lần/giây |
| Nguồn điện | Pin kiềm LR03 × 1; Thời gian hoạt động liên tục: 32 giờ (khi không lắp Z3210), 16 giờ (khi lắp Z3210 và sử dụng liên lạc không dây) |
| Đường kính lõi kìm | φ 24 mm |
| Kích thước và khối lượng | 37 mm (R) × 160 mm (C) × 27 mm (D), 115 g |
| Phụ kiện đi kèm | Túi đựng × 1, Dây đeo × 1, Hướng dẫn sử dụng × 1, Cảnh báo vận hành × 1, Pin kiềm LR03 × 1 |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.























