Thông số kỹ thuật
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Thương hiệu | SICK |
| Mã sản phẩm | RSB1-1200G150150PPAGS01P0E |
| Tên sản phẩm | Thanh cảm biến quang Roller Sensor Bar RSB1 |
| Nguyên lý hoạt động | Cảm biến quang điện tiệm cận, nguyên lý năng lượng |
| Số tia | 7 tia |
| Khoảng cách giữa các tia | 150 mm |
| Khoảng cách phát hiện | 2 … 300 mm |
| Khoảng cách khuyến nghị | 2 … 45 mm |
| Đối tượng tham chiếu | Vật thể có độ phản xạ 90%, tương đương màu trắng tiêu chuẩn DIN 5033 |
| Vật thể nhỏ nhất có thể phát hiện | Thông thường 150 mm, phụ thuộc khoảng cách giữa các tia |
| Nguồn sáng | LED hồng ngoại |
| Bước sóng | 850 nm |
| Ngõ ra | 1 ngõ ra số PNP |
| Chế độ chuyển mạch | Light switching |
| Dòng tải ngõ ra | Tối đa 100 mA |
| Thời gian đáp ứng | ≤ 1 ms |
| Tần số chuyển mạch | 500 Hz |
| Điện áp cấp | 10 … 30 V DC |
| Dòng tiêu thụ | 32 mA, không tải tại 24 V DC |
| Kiểu kết nối | Cáp kèm đầu nối RJ12, 6 chân |
| Chiều dài cáp | 2 m |
| Kích thước (Rộng × Cao × Sâu) | 1.200 × 20,3 × 17 mm |
| Vật liệu vỏ | Nhôm anod hóa |
| Kiểu gá lắp | Rãnh T |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Nhiệt độ làm việc | -40 … +60 °C |
| Khối lượng | Xấp xỉ 435,2 g |
Thanh cảm biến quang SICK RSB1-1200G150150PPAGS01P0E là gì?
SICK RSB1-1200G150150PPAGS01P0E là thanh cảm biến quang dạng Roller Sensor Bar với chiều dài 1.200 mm và 7 tia hồng ngoại. Thiết bị được thiết kế để phát hiện vật thể trên nhiều vị trí dọc theo khu vực cảm biến, phù hợp với các hệ thống băng tải, máy phân loại và dây chuyền tự động hóa cần nhận biết sản phẩm có kích thước hoặc vị trí thay đổi.
Khác với cảm biến quang điểm thông thường, cấu trúc thanh cảm biến nhiều tia giúp mở rộng vùng giám sát theo chiều dài. Khoảng cách 150 mm giữa các tia cho phép kiểm tra các vật thể phẳng, vật thể có lỗ, vật thể không đều hoặc sản phẩm có sai lệch vị trí trong quá trình vận chuyển.
Đặc điểm nổi bật của model RSB1-1200G150150PPAGS01P0E
- Thiết kế thanh cảm biến dài 1.200 mm với 7 tia phát hiện.
- Khoảng cách giữa các tia 150 mm, phù hợp giám sát vật thể trên vùng rộng.
- Sử dụng ánh sáng hồng ngoại bước sóng 850 nm.
- Khoảng cách phát hiện tối đa 300 mm; vùng khuyến nghị để đạt hiệu suất tốt nhất là 2 … 45 mm.
- Ngõ ra PNP light switching, tín hiệu chuyển sang mức cao khi phát hiện vật thể.
- Thời gian đáp ứng nhanh ≤ 1 ms và tần số chuyển mạch 500 Hz.
- Vỏ nhôm anod hóa chắc chắn, cấp bảo vệ IP67.
- Hoạt động trong dải nhiệt độ rộng từ -40 °C đến +60 °C.
- Thiết kế rãnh T giúp lắp đặt linh hoạt trên các kết cấu cơ khí tương thích.
Nguyên lý phát hiện và khả năng ứng dụng
Mỗi tia cảm biến phát ra ánh sáng hồng ngoại về phía khu vực cần giám sát. Khi vật thể đi vào vùng phát hiện và làm thay đổi lượng ánh sáng phản xạ nhận được, cảm biến sẽ kích hoạt ngõ ra PNP. Tín hiệu này có thể đưa về PLC, bộ điều khiển băng tải, bộ đếm sản phẩm hoặc hệ thống phân loại.
RSB1-1200G150150PPAGS01P0E đặc biệt phù hợp với các trường hợp cần phát hiện:
- Thùng carton, khay hàng và kiện hàng có bề mặt phẳng.
- Vật thể có lỗ hoặc kết cấu dạng đục lỗ.
- Sản phẩm có vị trí đặt không đồng nhất trên băng tải.
- Vật thể không đều, bề mặt sáng bóng hoặc có hình dạng phức tạp.
- Sản phẩm cần phát hiện theo nhiều vị trí trên chiều dài 1.200 mm.
Đấu nối tín hiệu và hiển thị trạng thái
Thiết bị sử dụng đầu nối RJ12 6 chân. Các chân chính được phân bổ như sau:
| Chân | Màu dây | Chức năng |
|---|---|---|
| 1 | — | Không kết nối |
| 2 | Nâu (BN) | + L+ |
| 3 | Đen (BK) | Q1, ngõ ra số PNP |
| 4 | Trắng (WH) | Q2, ngõ ra số PNP |
| 5 | Xanh dương (BU) | – M |
| 6 | — | Không kết nối |
Chân Q1 và Q2 được mô tả là tín hiệu ngõ ra chuyển mạch theo ánh sáng; khi có vật thể, ngõ ra chuyển sang mức cao. Khi đấu nối với PLC hoặc bộ điều khiển, cần kiểm tra loại ngõ vào và cấu hình PNP tương thích với điện áp cấp cho cảm biến.
Đèn LED màu xanh lá cho biết trạng thái cấp nguồn. Đèn LED màu vàng hiển thị trạng thái tia sáng nhận được: sáng ổn định khi có vật thể và tắt khi không có vật thể.
Lưu ý khi lắp đặt và vận hành
- Đặt vật thể trong vùng khuyến nghị 2 … 45 mm khi cần độ ổn định phát hiện tốt nhất.
- Căn chỉnh thanh cảm biến sao cho khu vực cần giám sát nằm trong vùng hoạt động của các tia.
- Do khoảng cách giữa các tia là 150 mm, vật thể nhỏ hơn khoảng cách này có thể không được phát hiện ổn định ở mọi vị trí; khả năng phát hiện còn phụ thuộc hình dạng và vị trí vật thể.
- Không uốn cáp ở nhiệt độ dưới 0 °C để tránh ảnh hưởng đến cáp PVC.
- Đảm bảo nguồn cấp nằm trong khoảng 10 … 30 V DC và hạn chế nhiễu nguồn trong hệ thống điều khiển.
- Không vượt quá dòng tải 100 mA tại ngõ ra PNP.
- Vệ sinh mặt trước cảm biến khi bụi bẩn, dầu hoặc hơi ẩm làm giảm lượng ánh sáng phản xạ.
- Cấp bảo vệ IP67 giúp thiết bị phù hợp môi trường có bụi và tiếp xúc nước, nhưng cần lắp đầu nối đúng cách để duy trì khả năng bảo vệ.
Khả năng làm việc trong môi trường công nghiệp
Vỏ nhôm anod hóa, cấp bảo vệ IP67 và dải nhiệt độ làm việc -40 … +60 °C giúp thanh cảm biến SICK RSB1-1200G150150PPAGS01P0E đáp ứng tốt các hệ thống tự động hóa trong nhà máy, kho vận và dây chuyền vận chuyển. Thiết bị cũng có khả năng chịu rung từ 10 … 55 Hz và chịu va đập 30 g trong điều kiện thử nghiệm tương ứng.
Với chiều dài 1.200 mm, 7 tia cảm biến và giao tiếp ngõ ra PNP, model này là lựa chọn phù hợp khi cần phát hiện sản phẩm trên một vùng rộng nhưng vẫn yêu cầu phản hồi nhanh, kết nối trực tiếp với mạch điều khiển công nghiệp.
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























