Thông số kỹ thuật PM-Y45-P
| Mục | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Số sản phẩm | PM-Y45-P |
| Số phần | PM-Y45-P |
| Quy định và chứng nhận áp dụng | Đánh dấu CE (Chỉ thị EMC, Chỉ thị RoHS), Đánh dấu UKCA (Quy định EMC, Quy định RoHS), ISO 13849-1 (Danh mục 1, PLc) |
| Chứng nhận UL/c-UL | (Ghi chú) Đạt từ sản xuất tháng 12 năm 2021 |
| Phạm vi cảm biến | 6 mm (0.236 in) cố định |
| Đối tượng cảm biến tối thiểu | 0.8 × 1.2 mm (0.031 × 0.047 in) đối tượng không trong suốt |
| Hysteresis | ≤ 0.05 mm (0.002 in) |
| Lặp lại | ≤ 0.01 mm (0.0004 in) |
| Điện áp cấp | 5 đến 24 V DC ±10%, Ripple P-P ≤ 10% |
| Dòng tiêu thụ hiện tại | ≤ 15 mA |
| Đầu ra | Transistor PNP mở (collector mở) |
| Dòng tối đa: 50 mA | |
| Điện áp áp dụng: ≤ 30 V DC (giữa đầu ra và + V) | |
| Điện áp còn lại: ≤ 2 V (ở dòng điện tối đa 50 mA), ≤ 1 V (ở dòng điện 16 mA) | |
| Hoạt động đầu ra | Được tích hợp với 2 đầu ra: Sáng / Tối |
| Bảo vệ chống ngắn mạch | Được tích hợp |
| Thời gian phản ứng | Dưới điều kiện nhận sáng: ≤ 20 μs |
| Dưới điều kiện mất sáng: ≤ 80 μs | |
| Tần số phản ứng tối đa: 3 kHz (Xem ghi chú trên trang thông số kỹ thuật) | |
| Đèn chỉ thị hoạt động | Đèn LED màu cam (sáng khi nhận sáng) |
| Độ bẩn | 3 |
| Bảo vệ | IP64 (IEC) |
| Nhiệt độ môi trường | -25 đến +55 ℃ (-13 đến +131 ℉), Bảo quản: -30 đến +80 ℃ (-22 đến +176 ℉) |
| Độ ẩm môi trường | 5 đến 85% RH, Bảo quản: 5 đến 95% RH |
| Độ sáng môi trường | Ánh sáng huỳnh quang: 1,000 ℓx tại mặt nhận sáng |
| Chịu điện áp | 1,000 V AC trong một phút giữa tất cả các terminal cung cấp được kết nối với nhau và vỏ |
| Độ cách điện | ≥ 20 MΩ với megger 250 V DC giữa tất cả các terminal cung cấp được kết nối với nhau và vỏ |
| Khả năng chịu rung | Tần số 10 đến 2,000 Hz, biên độ kép 1.5 mm (gia tốc tối đa 196 m/s²) ở các hướng X, Y và Z trong hai giờ mỗi hướng |
| Khả năng chịu sốc | Gia tốc 15,000 m/s² (tương đương 1,500 G) ở các hướng X, Y và Z ba lần mỗi hướng |
| Nguyên vật liệu | Vỏ: PBT |
| Mặt hiển thị: Polycarbonate | |
| Cáp | Cáp cabtyre 4 lõi 0.09-mm², PVC, dài 1 m (3.281 ft) |
| Độ dài dây | Có thể mở rộng lên tối đa 100 m (328.084 ft) với cáp 0.3 mm² hoặc nhiều hơn |
| (Ghi chú 1) | Nếu cáp được kéo dài lên 20 m (65.617 ft) hoặc hơn, xác nhận rằng điện áp cung cấp tại đầu cáp gắn với cảm biến là 4.5 V trở lên |
| (Ghi chú 2) | Đối với các ứng dụng an toàn, không vượt quá 30 m (98.425 ft) |
| Trọng lượng | Trọng lượng ròng: khoảng 10 g |
| Trọng lượng tịnh: khoảng 15 g | |
| Ghi chú | Nơi các điều kiện đo chưa được chỉ định rõ ràng, các điều kiện sử dụng là nhiệt độ môi trường +23 ℃ (+73.4 ℉) |
Kích thước PM-Y45-P

Liên hệ
Công ty TNHH Hải Phòng Tech là đại lý phân phối chính thức của hãng PANASONIC. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.





















