Thông số kỹ thuật CHINT NVF5-0.75/TS4-B
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Hãng sản xuất | CHINT |
| Mã sản phẩm | NVF5-0.75/TS4-B |
| Dòng sản phẩm | NVF5 Series |
| Loại thiết bị | Biến tần (Inverter) |
| Công suất động cơ thích ứng | 0.75 kW |
| Điện áp vào định mức | 3 pha 380V – 480V AC (-15% ~ +10%) |
| Tần số đầu vào | 50/60 Hz (dao động ±5%) |
| Dòng điện đầu vào định mức | 3.4 A |
| Điện áp đầu ra định mức | 3 pha 0V đến điện áp đầu vào |
| Dòng điện đầu ra định mức | 2.5 A |
| Tần số đầu ra tối đa | 0 – 600 Hz |
| Chế độ điều khiển | Điều khiển V/F, điều khiển vector vòng hở (SVC) |
| Khả năng quá tải | 150% dòng định mức trong 60s, 180% dòng định mức trong 2s |
| Mô-men khởi động | 0.5 Hz / 150% (SVC) |
| Phạm vi điều chỉnh tốc độ | 1:100 (SVC) |
| Độ chính xác tốc độ | ±0.5% (SVC) |
| Bộ hãm động năng (Braking Unit) | Tích hợp sẵn |
| Cổng giao tiếp truyền thông | RS-485 (giao thức Modbus RTU) |
| Đầu vào số (DI) | Tích hợp đa chức năng |
| Đầu ra rơ le / transistor | Có sẵn |
| Đầu vào/ra tương tự (AI/AO) | Hỗ trợ 0-10V, 4-20mA |
| Phương pháp làm mát | Làm mát bằng quạt cưỡng bức |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -10°C đến +40°C (trên 40°C cần giảm tải) |
| Nhiệt độ bảo quản | -20°C đến +60°C |
| Độ ẩm môi trường | Dưới 95% RH (không ngưng tụ sương) |
| Độ cao hoạt động | Dưới 1000 m (trên 1000 m cần giảm tải định mức) |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























