Thông số kỹ thuật CHINT NVF2G-160/PS4
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Hãng sản xuất | CHINT |
| Mã sản phẩm | NVF2G-160/PS4 |
| Dòng sản phẩm | NVF2G Series |
| Loại thiết bị | Biến tần đa năng (Inverter / VFD) |
| Điện áp vào định mức | 3 pha 380V – 440V AC |
| Dải điện áp vào cho phép | -15% ~ +15% (323V ~ 506V AC) |
| Tần số nguồn vào | 50/60 Hz (dao động ±5%) |
| Điện áp ra định mức | 3 pha 0 ~ Điện áp vào định mức |
| Tần số đầu ra | 0 ~ 400 Hz |
| Công suất động cơ định mức (Tải nặng – Loại P) | 160 kW |
| Dòng điện đầu ra định mức (Tải nặng – Loại P) | 310 A |
| Công suất động cơ định mức (Tải nhẹ/Bơm quạt – Loại S) | 185 kW |
| Dòng điện đầu ra định mức (Tải nhẹ/Bơm quạt – Loại S) | 340 A |
| Phương pháp điều khiển | Điều khiển Vector không cảm biến (SVC), Điều khiển V/F |
| Khả năng quá tải (Loại P – Tải nặng) | 150% dòng định mức trong 60 giây, 180% trong 2 giây |
| Khả năng quá tải (Loại S – Tải nhẹ) | 120% dòng định mức trong 60 giây, 150% trong 2 giây |
| Mô-men khởi động | 0.5 Hz: 150% (SVC), 0.5 Hz: 100% (V/F) |
| Dải điều chỉnh tốc độ | 1:100 (SVC) |
| Độ chính xác tốc độ | ±0.5% (SVC) |
| Tần số sóng mang | 1.0 kHz ~ 15.0 kHz |
| Cổng giao tiếp truyền thông | RS-485 (giao thức Modbus-RTU) |
| Ngõ vào số (DI) | 6 ngõ vào số lập trình được (hỗ trợ 1 ngõ vào xung tần số cao tối đa 50 kHz) |
| Ngõ vào tương tự (AI) | 2 ngõ vào (AI1: 0~10V; AI2: 0~10V hoặc 0/4~20mA) |
| Ngõ ra tương tự (AO) | 2 ngõ ra (AO1, AO2: 0~10V hoặc 0/4~20mA) |
| Ngõ ra rơ le (Relay) | 2 ngõ ra rơ le lập trình (tiếp điểm 250VAC 3A / 30VDC 1A) |
| Ngõ ra transistor (DO) | 1 ngõ ra collector hở (hỗ trợ phát xung tần số cao) |
| Bộ hãm phanh (Braking Unit) | Lắp ngoài (tùy chọn) |
| Chức năng bảo vệ | Quá dòng, quá áp, sụt áp, quá nhiệt, quá tải, mất pha đầu vào/đầu ra, ngắn mạch, chạm đất |
| Phương thức làm mát | Làm mát bằng quạt cưỡng bức |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Nhiệt độ môi trường vận hành | -10°C ~ +40°C (giảm công suất từ 40°C đến 50°C) |
| Nhiệt độ lưu kho | -20°C ~ +65°C |
| Độ ẩm môi trường | Dưới 90% RH (không ngưng tụ) |
| Độ cao hoạt động | ≤ 1000 m (giảm định mức 1% cho mỗi 100 m vượt quá 1000 m) |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























