Thông số kỹ thuật CHINT NVF5-0.75/TD2
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Hãng sản xuất | CHINT |
| Mã sản phẩm | NVF5-0.75/TD2 |
| Dòng sản phẩm | NVF5 Series |
| Loại thiết bị | Biến tần (Inverter / VFD) |
| Công suất định mức | 0.75 kW |
| Số pha và điện áp đầu vào | 1 pha 200V – 240V AC (-15% ~ +15%) |
| Tần số đầu vào | 50/60 Hz (±5%) |
| Dòng điện đầu vào định mức | 8.2 A |
| Điện áp đầu ra | 3 pha 0 – 240V AC |
| Dòng điện đầu ra định mức | 4.5 A |
| Dải tần số đầu ra | 0.00 – 400.00 Hz |
| Chế độ điều khiển | Điều khiển V/F, điều khiển vector không cảm biến (SVC) |
| Khả năng chịu quá tải | 150% dòng định mức trong 60 giây, 180% trong 2 giây |
| Mô-men xoắn khởi động | 150% tại 0.5 Hz (chế độ SVC) |
| Tần số sóng mang | 1.0 kHz – 16.0 kHz |
| Độ phân giải cài đặt tần số | Kỹ thuật số: 0.01 Hz; Tương tự: Tần số tối đa × 0.025% |
| Ngõ vào số (Digital Input) | 4 ngõ vào số đa chức năng (DI1 – DI4) |
| Ngõ vào tương tự (Analog Input) | 1 ngõ vào AI (0 – 10V / 0 – 20mA) |
| Ngõ ra tương tự (Analog Output) | 1 ngõ ra AO (0 – 10V / 0 – 20mA) |
| Ngõ ra rơ le (Relay Output) | 1 ngõ ra tiếp điểm rơ le (TA, TB, TC) |
| Giao tiếp truyền thông | RS485 (giao thức Modbus RTU) |
| Phương pháp làm mát | Làm mát bằng quạt cưỡng bức |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -10°C đến +40°C (suy giảm công suất lên đến +50°C) |
| Độ ẩm môi trường hoạt động | Dưới 95% RH (không ngưng tụ) |
| Độ cao hoạt động | Dưới 1000 m (giảm định mức khi trên 1000 m) |
| Phương thức lắp đặt | Gắn thanh ray DIN-rail hoặc gắn vít bảng tủ điện |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























