Thông số kỹ thuật CHINT NVF5-0.4/TS4-B
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Hãng sản xuất | CHINT |
| Mã sản phẩm | NVF5-0.4/TS4-B |
| Dòng sản phẩm | NVF5 Series |
| Loại thiết bị | Biến tần (Inverter) |
| Công suất định mức | 0.4 kW |
| Điện áp vào định mức | 3 pha 380V – 440V AC |
| Dải điện áp vào cho phép | 3 pha 323V – 484V AC (-15% ~ +10%) |
| Tần số nguồn vào định mức | 50/60 Hz (dải cho phép 47 ~ 63 Hz) |
| Dòng điện vào định mức | 1.9 A |
| Điện áp ngõ ra | 3 pha, 0 ~ Điện áp vào |
| Dòng điện ngõ ra định mức | 1.5 A |
| Tần số ngõ ra | 0 ~ 400 Hz |
| Phương pháp điều khiển | Điều khiển V/F, điều khiển Vector không cảm biến (SVC) |
| Khả năng chịu quá tải | 150% dòng định mức trong 60 giây, 180% trong 3 giây |
| Độ phân giải cài đặt tần số | Kỹ thuật số: 0.01 Hz; Tương tự: Tần số tối đa × 0.1% |
| Ngõ vào số (DI) | 4 ngõ vào số đa chức năng |
| Ngõ vào tương tự (AI) | 1 ngõ vào (0 ~ 10V hoặc 0 ~ 20mA) |
| Ngõ ra tương tự (AO) | 1 ngõ ra (0 ~ 10V hoặc 0 ~ 20mA) |
| Ngõ ra rơ le | 1 ngõ ra rơ le (1 NO + 1 NC, 250V AC 3A / 30V DC 1A) |
| Cổng truyền thông | RS485 (giao thức Modbus RTU tiêu chuẩn) |
| Bàn phím điều khiển | Tích hợp sẵn có biến trở điều chỉnh (-B) |
| Chức năng bảo vệ | Quá dòng, quá áp, thấp áp, quá nhiệt, quá tải, mất pha, ngắn mạch ngõ ra |
| Phương pháp làm mát | Làm mát bằng quạt cưỡng bức |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Nhiệt độ môi trường vận hành | -10°C ~ +40°C (trên 40°C cần giảm tải định mức) |
| Nhiệt độ bảo quản | -20°C ~ +60°C |
| Độ ẩm môi trường | Dưới 95% RH (không ngưng tụ sương) |
| Độ cao hoạt động tối đa | ≤ 1000 m (trên 1000m giảm công suất định mức 1% mỗi 100m) |
| Kiểu lắp đặt | Lắp đặt trên thanh ray DIN hoặc bắt vít gắn tủ |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























