Thông số kỹ thuật CHINT NVF3M-1.5/TS2
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Hãng sản xuất | CHINT |
| Mã sản phẩm | NVF3M-1.5/TS2 |
| Dòng sản phẩm | NVF3M Series |
| Loại thiết bị | Biến tần (Inverter) |
| Công suất định mức | 1.5 kW |
| Số pha vào | 3 pha |
| Điện áp vào định mức | 3 pha 220V AC |
| Dải điện áp vào cho phép | -15% ~ +15% |
| Tần số vào định mức | 50/60 Hz (±5%) |
| Dòng điện vào định mức | 7.7 A |
| Điện áp ra | 3 pha 0 ~ Điện áp vào (0 ~ 220V AC) |
| Dòng điện ra định mức | 7.0 A |
| Dải tần số ra | 0 ~ 400 Hz |
| Độ phân giải tần số | Kỹ thuật số: 0.01 Hz, Tương tự: 0.1% tần số tối đa |
| Phương pháp điều khiển | Điều khiển V/F, điều khiển vector vòng hở (SVC) |
| Khả năng quá tải | 150% dòng định mức trong 60 giây, 180% trong 2 giây |
| Giao thức truyền thông | RS-485 (Modbus-RTU) |
| Ngõ vào số (DI) | 4 ngõ |
| Ngõ vào tương tự (AI) | 1 ngõ (0 – 10V / 0 – 20mA) |
| Ngõ ra rơ le (Relay output) | 1 ngõ ra (TA-TB-TC) |
| Ngõ ra tương tự (AO) | 1 ngõ (0 – 10V / 0 – 20mA) |
| Phương thức làm mát | Làm mát bằng quạt cưỡng bức |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Nhiệt độ vận hành | -10°C ~ +40°C |
| Độ ẩm môi trường | Dưới 90% RH (không ngưng tụ) |
| Phương thức lắp đặt | Gắn thanh ray DIN hoặc gắn bảng tủ điện (bắt vít) |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























