Thông số kỹ thuật CHINT NVF3M-0.75/TS2
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Hãng sản xuất | CHINT |
| Mã sản phẩm | NVF3M-0.75/TS2 |
| Dòng sản phẩm | NVF3M Series |
| Loại thiết bị | Biến tần (Inverter) |
| Công suất động cơ áp dụng | 0.75 kW |
| Điện áp vào định mức | 3 pha 220V AC (-15% ~ +15%) |
| Tần số vào định mức | 50/60 Hz (±5%) |
| Điện áp ra định mức | 3 pha 0 ~ điện áp vào |
| Dòng điện ra định mức | 4.5 A |
| Tần số ngõ ra | 0 ~ 400 Hz |
| Phương pháp điều khiển | Điều khiển V/F, điều khiển vector không cảm biến (SVC) |
| Khả năng quá tải | 150% dòng định mức trong 60 giây, 180% dòng định mức trong 2 giây |
| Mô-men khởi động | 0.5 Hz / 150% (SVC) |
| Dải điều chỉnh tốc độ | 1:100 (SVC) |
| Độ chính xác tốc độ | ±0.5% tốc độ tối đa (SVC) |
| Tần số sóng mang | 0.5 kHz ~ 15 kHz |
| Đầu vào số (Digital Input) | 4 ngõ vào đa chức năng (DI1 ~ DI4) |
| Đầu vào tương tự (Analog Input) | 1 ngõ vào AI (0 ~ 10V hoặc 0/4 ~ 20mA) |
| Đầu ra tương tự (Analog Output) | 1 ngõ ra AO (0 ~ 10V hoặc 0 ~ 20mA) |
| Đầu ra rơ-le (Relay Output) | 1 ngõ ra rơ-le (TA, TB, TC) |
| Giao tiếp truyền thông | RS485, giao thức Modbus-RTU |
| Phương thức làm mát | Làm mát bằng quạt cưỡng bức |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn thanh ray DIN-rail hoặc gắn tường/bảng tủ điện |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -10°C ~ +40°C |
| Độ ẩm môi trường | Dưới 95% RH (không ngưng tụ) |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























