Thông số kỹ thuật CHINT NVF2G-5.5/TS4
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Hãng sản xuất | CHINT |
| Mã sản phẩm | NVF2G-5.5/TS4 |
| Dòng sản phẩm | NVF2G |
| Loại tải | Tải nặng / Tải thường (Loại T) |
| Công suất động cơ thích hợp | 5.5 kW |
| Điện áp nguồn vào | 3 pha 380V – 440V AC (cho phép -15% ~ +15%) |
| Tần số nguồn vào | 50/60 Hz (cho phép 47 ~ 63 Hz) |
| Dòng điện định mức đầu vào | 15 A |
| Điện áp đầu ra | 3 pha 0 ~ Điện áp đầu vào định mức |
| Dòng điện định mức đầu ra | 13 A |
| Tần số đầu ra | 0 ~ 400 Hz |
| Phương pháp điều khiển | Điều khiển Vector không cảm biến (SVC), Điều khiển V/F |
| Mô-men xoắn khởi động | 0.5 Hz: 150% (SVC) |
| Khả năng quá tải | 150% dòng định mức trong 60 giây, 180% trong 2 giây |
| Giao tiếp truyền thông | RS-485 (giao thức Modbus RTU) |
| Đầu vào số (DI) | 6 ngõ vào số lập trình được |
| Đầu vào tương tự (AI) | 2 ngõ vào (AI1: 0-10V, AI2: 0-10V / 4-20mA) |
| Đầu ra tương tự (AO) | 1 ngõ ra (0-10V / 0-20mA) |
| Đầu ra rơ-le (Relay) | 1 ngõ ra rơ-le (tiếp điểm 3A/250VAC, 1A/30VDC) |
| Đầu ra cực thu hở (DO) | 1 ngõ ra Collector hở |
| Phương thức làm mát | Làm mát bằng quạt cưỡng bức |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -10°C ~ +40°C (giảm định mức từ 40°C đến 50°C) |
| Độ ẩm môi trường | Dưới 90% RH (không ngưng tụ) |
| Độ cao hoạt động | Dưới 1000 m (giảm định mức trên 1000 m) |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























