Thông số kỹ thuật BT5525
| Chức năng chính | Kiểm tra điện trở cách điện Chức năng phát hiện đánh thủng (BDD) Chức năng kiểm tra tiếp xúc |
|---|---|
| Thông số đầu ra | Điện áp đầu ra : 25 V đến 500 V, Độ phân giải cài đặt 1 V Dòng sạc (Chức năng giới hạn dòng) : 50 µA đến 50 mA*1*2*3, Độ phân giải cài đặt tối thiểu 10 μA Dòng ngắn mạch : 60 mA trở xuống Dòng xả : 40 mA trở lên *1: Các ràng buộc liên quan đến bộ tạo đầu ra sẽ gây ra lỗi, khiến việc đo lường không thể thực hiện được, nếu kết nối tải điện dung khoảng 50 μF trở lên trong khi sử dụng cài đặt giới hạn dòng 5,1 mA trở lên. |
| Thông số đo lường | Phạm vi hiển thị giá trị điện trở : 0,050 MΩ đến 9999 MΩ Phạm vi điện trở : 2 MΩ, 20 MΩ, 200 MΩ, 2000 MΩ, TỰ ĐỘNG |
| Thông số cơ bản | ±1,5% giá trị đọc ±2 chữ số. 25 V ≤ V < 100 V [0,05 MΩ đến 2 MΩ], 100 V ≤ V ≤ 500 V [0,2 MΩ đến 20 MΩ] |
| Thông số thời gian | Thời gian kiểm tra : 0,050 giây đến 999,999 giây, TẮT Thời gian trễ bộ so sánh : 0,001 giây đến 999,999 giây, TỰ ĐỘNG Tốc độ cập nhật hiển thị : 1 PLC Thời gian lấy mẫu : 1 PLC đến 100 PLC |
| Chức năng bộ nhớ | Chức năng lưu bảng điều khiển : Lưu trữ tối đa 15 bộ điều kiện đo lường Chức năng bộ nhớ giá trị đo được : Lưu trữ tối đa 999 giá trị đo được trong bộ nhớ trong của thiết bị |
| Chức năng đánh giá | Chế độ kiểm tra : Kiểm tra liên tục, DỪNG ĐẠT, DỪNG KHÔNG ĐẠT Chức năng bộ so sánh : KHÔNG ĐẠT TRÊN : Giá trị đo được > giá trị giới hạn trên ĐẠT : Giá trị giới hạn trên ≥ giá trị đo được ≥ giá trị giới hạn dưới KHÔNG ĐẠT DƯỚI : Giá trị đo được < giá trị giới hạn dưới |
| Các chức năng khác | Chức năng phát hiện đánh thủng (BDD) : Phát hiện các khuyết tật cách điện nhỏ do nhiễm bẩn Chức năng kiểm tra tiếp xúc : Phương pháp đo điện dung 2 dây Chức năng xuất dữ liệu tự động : Xuất tự động kết quả đo lường qua giao diện truyền thông sau khi hoàn thành kiểm tra Chức năng giám sát lệnh : Hiển thị màn hình các lệnh đang được gửi và nhận Chức năng giám sát I/O ngoài : Hiển thị màn hình trạng thái bật/tắt tín hiệu đầu ra và tín hiệu đầu vào Chức năng đầu ra tương tự : Chuyển đổi các giá trị đo được thành 0 đến 4 V DC và xuất ra |
| Giao diện | USB, LAN, RS-232C, I/O NGOÀI |
| Nguồn cấp | 100 V đến 240 V AC |
| Công suất tiêu thụ | Khoảng 20 VA*4 *4: Điều kiện nguồn là điện áp nguồn 220 V, tần số nguồn 50, 60 Hz, điện áp kiểm tra 200 V, giới hạn dòng 2 mA và tải (điện trở 1 GΩ và tụ điện 0,1 μF mắc song song). |
| Công suất định mức tối đa | 100 VA |
| Kích thước và khối lượng | Khoảng 215 mm (8,46 inch) R × 80 mm (3,15 inch) C × 306,5 mm (12,07 inch) S (không bao gồm các bộ phận nhô ra), Khoảng 2,8 kg (98,8 oz) |
| Phụ kiện đi kèm | Dây nguồn ×1, Đầu nối đực I/O ngoài ×1, Nắp đầu nối I/O ngoài ×1, Dụng cụ hủy liên động I/O ngoài ×1, Hướng dẫn khởi động ×1 |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.



























