Thông số kỹ thuật KEYENCE KV-XD02
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Hãng sản xuất | KEYENCE |
| Mã sản phẩm | KV-XD02 |
| Dòng sản phẩm | KV-X / KV-8000 Series |
| Loại sản phẩm theo KEYENCE | Data Utilization Unit – Khối sử dụng dữ liệu |
| CPU tương thích | KV-X Series / KV-8000 Series |
| Số lượng KV-XD02 tối đa trên một hệ thống | 1 khối |
| Giao diện kết nối mạng | RJ-45 8 cực × 2 cổng |
| Tốc độ Ethernet | 100 Mbps / 1000 Mbps |
| Auto MDI/MDI-X | Hỗ trợ tự động chuyển đổi ở 100 Mbps / 1000 Mbps |
| Cáp cho Ethernet 100 Mbps | UTP hoặc STP Category 5 trở lên; KEYENCE khuyến nghị STP |
| Cáp cho Ethernet 1000 Mbps | UTP hoặc STP Category 5e trở lên; KEYENCE khuyến nghị STP bọc kép |
| Chiều dài cáp Ethernet tối đa | 100 m |
| Số hub tối đa ở 100 Mbps | 2 |
| Số hub tối đa ở 1000 Mbps | 1 |
| Dòng tiêu thụ bên trong | Tối đa 500 mA |
| Khối lượng | Khoảng 320 g |
| Tiêu chuẩn | CE, UL Listing (c/us), phù hợp tiêu chuẩn UL/CSA |
Nguồn cấp của KEYENCE KV-XD02
| Cấu hình hệ thống | Điện áp nguồn |
|---|---|
| Sử dụng terminal nguồn với khối mở rộng KV-5000 / KV-3000 Series | 24 VDC ±10% |
| Sử dụng terminal nguồn và chỉ dùng khối mở rộng KV-8000 / KV-7000 Series | 24 VDC -15% / +20% |
| Sử dụng bộ nguồn KV-PU1 | 100 đến 240 VAC -15% / +10% |
Đặc điểm của KEYENCE KV-XD02
- KV-XD02 được KEYENCE gọi chính thức là Data Utilization Unit, tức khối sử dụng và phân tích dữ liệu cho hệ thống PLC.
- Thiết bị không chỉ là module truyền thông Ethernet thông thường mà được thiết kế để thu thập, trực quan hóa và phân tích dữ liệu PLC.
- Tích hợp 2 cổng Ethernet RJ-45 hỗ trợ tốc độ 100 Mbps và 1000 Mbps.
- Hỗ trợ kết nối với CPU KEYENCE KV-X Series và KV-8000 Series.
- Mỗi hệ thống hỗ trợ tối đa 1 khối KV-XD02.
- Cho phép triển khai các ứng dụng giám sát tình trạng hoạt động, cảnh báo, thời gian chu kỳ và dữ liệu quá trình.
- Các chức năng xử lý và hiển thị dữ liệu được thực hiện trên KV-XD02, giúp hạn chế ảnh hưởng đến quá trình điều khiển chính của CPU.
Thông số Ethernet của KEYENCE KV-XD02
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Số cổng | 2 cổng |
| Đầu nối | RJ-45 8 cực |
| Tốc độ | 100 Mbps / 1000 Mbps |
| MDI/MDI-X | Tự động chuyển đổi |
| Cáp 100 Mbps | Category 5 trở lên |
| Cáp 1000 Mbps | Category 5e trở lên |
| Chiều dài giữa KV-XD02 và Ethernet switch | Tối đa 100 m |
Loại cáp mạng sử dụng với KV-XD02
| Tốc độ | Loại cáp | Khuyến nghị của KEYENCE |
|---|---|---|
| 100 Mbps | UTP hoặc STP Category 5 trở lên | STP |
| 1000 Mbps | UTP hoặc STP Category 5e trở lên | STP bọc kép |
Chức năng sử dụng dữ liệu của KEYENCE KV-XD02
- Thu thập và trực quan hóa dữ liệu vận hành của PLC.
- Phân tích các nguyên nhân làm giảm tỷ lệ vận hành của máy.
- Theo dõi dữ liệu thiết bị và phát hiện các biến đổi bất thường.
- Lưu dữ liệu vận hành phục vụ phân tích khi sự cố tái diễn.
- Hỗ trợ các chức năng phục vụ bảo trì phòng ngừa.
- Cho phép sử dụng các ứng dụng XD do KEYENCE cung cấp.
Các ứng dụng XD hỗ trợ KV-XD02
| Ứng dụng / Chức năng | Mục đích |
|---|---|
| Operation Monitor | Trực quan hóa tình trạng vận hành, tỷ lệ hoạt động và nguyên nhân dừng máy |
| Alarm Monitor | Quản lý và phân tích lịch sử cảnh báo theo số lần hoặc thời gian |
| Cycle Time Monitor | Theo dõi thay đổi thời gian chu kỳ của thiết bị |
| Tolerance Band Monitor | Theo dõi dạng sóng và phát hiện dữ liệu vượt khỏi vùng dung sai dựa trên dữ liệu chuẩn |
| Symptom Monitoring | Theo dõi dấu hiệu bất thường và thiết lập các giá trị ngưỡng giám sát |
| Anomaly Detection | Phân tích dữ liệu và hỗ trợ phát hiện trạng thái vận hành bất thường |
Khả năng giám sát qua Web của KV-XD02
KV-XD02 hỗ trợ chức năng Web Server cho phép hiển thị thông tin giám sát trên thiết bị có trình duyệt web. Nhờ đó, trạng thái máy và dữ liệu ứng dụng có thể được kiểm tra từ máy tính, máy tính bảng hoặc điện thoại thông minh trong hệ thống mạng phù hợp.
- Hiển thị trạng thái vận hành của máy.
- Kiểm tra thông tin cảnh báo.
- Xem dữ liệu và kết quả phân tích.
- Có thể xây dựng màn hình tập trung vào các thông tin quan trọng cần giám sát.
Chức năng gửi Email của KEYENCE KV-XD02
KEYENCE xác nhận KV-XD02 có chức năng gửi Email. Trong Flow Program có thể thực thi khối Send Email để gửi thông báo tại thời điểm xác định, chẳng hạn khi phát hiện bất thường hoặc khi hệ thống đưa ra cảnh báo.
Điều kiện môi trường của KEYENCE KV-XD02
| Điều kiện hệ thống | Nhiệt độ hoạt động | Độ ẩm hoạt động |
|---|---|---|
| Có sử dụng khối mở rộng KV-5000 / KV-3000 Series | 0 đến +50°C, không đóng băng | 10 đến 95% RH, không ngưng tụ |
| Chỉ sử dụng khối mở rộng KV-8000 / KV-7000 Series | 0 đến +55°C, không đóng băng | 5 đến 95% RH, không ngưng tụ |
Điều kiện lưu trữ KEYENCE KV-XD02
| Điều kiện hệ thống | Nhiệt độ lưu trữ | Độ ẩm lưu trữ |
|---|---|---|
| Có sử dụng khối mở rộng KV-5000 / KV-3000 Series | -20 đến +70°C | 10 đến 95% RH, không ngưng tụ |
| Chỉ sử dụng khối mở rộng KV-8000 / KV-7000 Series | -25 đến +75°C | 5 đến 95% RH, không ngưng tụ |
PLC tương thích với KEYENCE KV-XD02
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| CPU tương thích | KV-X Series / KV-8000 Series |
| Số KV-XD02 tối đa | 1 khối trên một hệ thống |
| Khối mở rộng có thể dùng trong hệ thống | KV-8000 / KV-7000 và các cấu hình hỗ trợ khối KV-5000 / KV-3000 theo quy định của KEYENCE |
So sánh KV-XD02 với module Ethernet thông thường
| Đặc điểm | KV-XD02 | Module Ethernet thông thường |
|---|---|---|
| Mục đích chính | Thu thập, trực quan hóa và phân tích dữ liệu PLC | Truyền thông dữ liệu mạng |
| Cổng Ethernet | 2 × RJ-45 | Tùy model |
| Tốc độ KV-XD02 | 100 / 1000 Mbps | Tùy model |
| Ứng dụng giám sát chuyên dụng | Có | Không nhất thiết có |
| Web Server phục vụ giám sát | Có | Tùy model |
| Phân tích dữ liệu và bất thường | Có | Không phải chức năng chính |
Ứng dụng của KEYENCE KV-XD02
KEYENCE KV-XD02 phù hợp với các hệ thống sử dụng PLC KV-X hoặc KV-8000 cần khai thác dữ liệu vận hành của máy để giám sát, phân tích sự cố và phục vụ bảo trì.
- Giám sát tỷ lệ vận hành của máy và dây chuyền.
- Phân tích nguyên nhân dừng máy.
- Quản lý lịch sử cảnh báo.
- Theo dõi thời gian chu kỳ sản xuất.
- Theo dõi dạng sóng của giá trị analog, vị trí hoặc dữ liệu thiết bị.
- Phát hiện dấu hiệu bất thường trước khi xảy ra lỗi nghiêm trọng.
- Hiển thị trạng thái máy qua trình duyệt web.
- Gửi thông báo Email theo điều kiện được thiết lập.
Lưu ý khi sử dụng KEYENCE KV-XD02
- KV-XD02 được KEYENCE phân loại là Data Utilization Unit, không phải module truyền thông Ethernet thuần túy.
- Thiết bị chỉ sử dụng với CPU KV-X Series hoặc KV-8000 Series theo thông số chính hãng.
- Mỗi hệ thống chỉ kết nối tối đa 1 KV-XD02.
- Chiều dài cáp Ethernet tối đa 100 m được tính từ KV-XD02 đến Ethernet switch.
- Với mạng 1000 Mbps, nên sử dụng cáp Category 5e trở lên; KEYENCE khuyến nghị STP bọc kép.
- Ở tốc độ 100 Mbps, tối đa 2 hub; ở 1000 Mbps, tối đa 1 hub. Khi sử dụng Ethernet switch, KEYENCE lưu ý giới hạn số lượng này không được áp dụng theo cùng cách.
- Cần lựa chọn điều kiện nhiệt độ và độ ẩm theo loại khối mở rộng đang được sử dụng trong hệ thống.
Liên hệ
Công ty Hải Phòng Tech chuyên cung cấp các sản phẩm KEYENCE. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.
























