Thông số kỹ thuật FA1220-02
| Số điểm kiểm tra | Tiêu chuẩn: 0 chân (bo mạch quét tùy chọn) Tối đa 2048 chân (có thể mở rộng theo khối 128 chân)* * Số lượng chân hoạt động tối đa cho mỗi loại kiểm tra phụ thuộc vào tổng số chân bo mạch quét được lắp đặt trong sản phẩm. |
|---|---|
| Số bước kiểm tra | Dữ liệu nhóm: 256 nhóm Dữ liệu ngắn mạch/hở mạch theo vòng tròn: 2048 chân* Dữ liệu macro: 2048 chân*/2048 bước (bất kể số lượng chân) Dữ liệu linh kiện: 10000 bước Dữ liệu sạc: 40 nhóm Dữ liệu tiếp xúc chân: 2048 chân* Dữ liệu IC: 500 bước (tối đa 2048 chân/bước)* * Số lượng chân hoạt động tối đa cho mỗi loại kiểm tra phụ thuộc vào tổng số chân bo mạch quét được lắp đặt trong sản phẩm. |
| Đơn vị đo | Vôn kế DC: 800 μV toàn thang đến 25 V toàn thang, 8 dải Ampe kế DC: 100 nA toàn thang đến 250 mA toàn thang, 9 dải Ampe kế AC: 10 μA hiệu dụng đến 10 mA hiệu dụng, 4 dải Vôn kế HV: 25 mV toàn thang đến 250 V toàn thang (Yêu cầu E4210 và E4203) Ampe kế HV: 1.2 μA toàn thang đến 120 mA toàn thang (Yêu cầu E4210 và E4203) |
| Bộ quét | Loại chuyển mạch: tương tự (Bo mạch quét E4201 và E4202), rơ-le đọc (Bo mạch quét E4203) Số kênh: 128 mỗi bo mạch Bảo vệ đầu vào: ±15 V (Bo mạch quét E4201 và E4202), không (Bo mạch quét E4203) |
| Đầu vào/Đầu ra ngoài | Ethernet (LAN) 100Base-TX ×1 (vui lòng liên hệ Hioki để giao tiếp với các thiết bị ngoài.) |
| Bộ điều khiển | – Điều khiển đo lường Hệ điều hành: Hệ điều hành thời gian thực Thiết bị lưu trữ: thẻ SD (để khởi động hệ thống) – Điều khiển bộ chính |
| Nguồn điện | Điện áp cung cấp định mức: 100 đến 240 V AC, 50 Hz/60 Hz Mức tiêu thụ điện năng tối đa: 1 kVA |
| Kích thước và khối lượng | 655 mm (25.79 inch.) Ngang × 1830 mm (72.05 inch.) Cao × 705 mm (27.76 inch.) Sâu, 310 kg (10934.7 oz.) |
| Phụ kiện đi kèm | Hướng dẫn sử dụng ×1, Dây đo ×1, Đĩa ứng dụng ×1, Vít định vị ×4, Chìa khóa bảo trì (để mở và đóng cửa bảo trì) ×1 |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.





















