Thông số kỹ thuật Mitsubishi FX3U-80MR/ES-A
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Mitsubishi Electric |
| Model | FX3U-80MR/ES-A |
| Dòng sản phẩm | MELSEC-F FX3U |
| Loại sản phẩm | Programmable Logic Controller – PLC |
| Tổng số I/O tích hợp | 80 điểm |
| Digital Input | 40 điểm |
| Digital Output | 40 điểm |
| Loại ngõ vào | 24 VDC Sink / Source |
| Loại ngõ ra | Relay |
| Nguồn cấp định mức | 100 đến 240 VAC |
| Dải điện áp nguồn cho phép | 85 đến 264 VAC |
| Tần số nguồn | 50/60 Hz |
| Công suất tiêu thụ | 50 W max. |
| Cầu chì nguồn bên trong | 250 V, 5 A |
| Dòng khởi động tại 100 VAC | 30 A max., 5 ms hoặc nhỏ hơn |
| Dòng khởi động tại 200 VAC | 65 A max., 5 ms hoặc nhỏ hơn |
| Khả năng duy trì khi mất điện tức thời | 10 ms hoặc nhỏ hơn; ở 200 VAC có thể cấu hình 10 đến 100 ms bằng chương trình |
| Nguồn dịch vụ 24 VDC | 600 mA max. |
| Nguồn 5 VDC tích hợp | 500 mA max.; dùng cho hệ thống mở rộng, không phải đầu ra cấp nguồn bên ngoài |
| Dung lượng chương trình tối đa | 64.000 steps |
| Bộ nhớ tích hợp | RAM 64.000 steps, backup bằng pin lithium tích hợp |
| Tuổi thọ pin tham khảo | Khoảng 5 năm |
| RTC | Có |
| Khoảng năm RTC | 1980 đến 2079 |
| Độ chính xác RTC | ±45 giây/tháng tại 25 °C |
| Tốc độ lệnh cơ bản | 0,065 µs/instruction |
| Tốc độ Applied Instruction | 0,642 µs đến vài trăm µs/instruction tùy lệnh |
| Applied Instructions | 219 loại / 498 instructions |
| Auxiliary Relay | 7.680 points |
| Timer | 512 points |
| Data Register | 8.000 points |
| Extension Register | 32.768 points |
| Extension File Register | 32.768 points khi sử dụng memory cassette phù hợp |
| I/O mở rộng trực tiếp | Tổng local I/O tối đa 256 points theo giới hạn cấu hình |
| Tổng I/O gồm remote I/O | Tối đa 384 points |
| High-speed Counter tích hợp | Tối đa 8 counter được sử dụng trong vùng C235 đến C255, tần số phụ thuộc chế độ/counter |
| Tần số high-speed counter tối đa | Tới 100 kHz với các counter 1 pha được hỗ trợ |
| Cổng truyền thông tích hợp | RS-422 × 1 |
| RS-232C mở rộng | Hỗ trợ qua FX3U-232-BD / adapter phù hợp |
| RS-485 mở rộng | Hỗ trợ qua FX3U-485-BD / FX3U-485ADP-MB |
| USB mở rộng | Hỗ trợ FX3U-USB-BD |
| Ethernet | Không tích hợp; có thể mở rộng bằng FX3U-ENET-L / FX3U-ENET-ADP theo version và cấu hình |
| CC-Link | Hỗ trợ thông qua module tương thích như FX3U-16CCL-M |
| Phần mềm lập trình | GX Works2 / GX Developer |
| Điện áp input | 24 VDC ±10% |
| Kiểu input | Sink / Source |
| Cách ly input | Photocoupler |
| Thời gian đáp ứng input tiêu chuẩn | Khoảng 10 ms, có digital filter điều chỉnh trên các input tốc độ cao tương ứng |
| Điện áp tải relay | 30 VDC max. / 240 VAC max. đối với thiết bị phù hợp CE/UL/cUL |
| Tải điện trở relay | 2 A max./point |
| Tải cảm relay | 80 VA |
| Tải nhỏ nhất relay | 5 VDC, 2 mA – giá trị tham khảo |
| Thời gian Relay OFF → ON | Khoảng 10 ms |
| Thời gian Relay ON → OFF | Khoảng 10 ms |
| Cách ly output relay | Mechanical insulation |
| Đèn báo I/O | LED |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 đến 55 °C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -25 đến 75 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 5% đến 95% RH, không ngưng tụ |
| Độ cao làm việc | Dưới 2.000 m |
| Khả năng chịu sốc | 147 m/s² |
| Tiếp địa | Class D, điện trở nối đất 100 Ω hoặc nhỏ hơn |
| Kiểu lắp đặt | DIN rail 35 mm hoặc bắt vít trực tiếp |
| Kích thước W × H × D | 285 × 90 × 86 mm |
| Khoảng cách lỗ bắt vít | 258 mm |
| Khối lượng | 1,20 kg |
| Tình trạng sản phẩm | Đang trong kế hoạch ngừng sản xuất |
| Hạn nhận đơn dự kiến | 03/2028 |
| Ngừng sản xuất dự kiến | 09/2028 |
| Hỗ trợ sửa chữa dự kiến đến | 09/2035 |
| Model thay thế chính | FX5U-80MR/ES |
FX3U-80MR/ES-A có 40 input và 40 relay output
Mitsubishi xác nhận dòng FX3U-80MR/ES có tổng cộng 80 I/O tích hợp:
- 40 Digital Input.
- 40 Digital Output dạng Relay.
Vì vậy cách gọi thương mại “PLC 40 in / 40 out Relay” là đúng với cấu hình phần cứng của model này.
Ngõ vào 24 VDC Sink/Source
40 ngõ vào số của FX3U-80MR/ES-A sử dụng 24 VDC ±10% và có thể đấu theo cấu hình Sink hoặc Source.
Điều này cho phép PLC làm việc với:
- Tiếp điểm khô.
- Cảm biến NPN open collector.
- Cảm biến PNP open collector.
- Nút nhấn.
- Công tắc hành trình.
- Encoder và cảm biến xung trong giới hạn input tốc độ cao.
Thông số dòng điện các ngõ vào
| Input | Trở kháng | Dòng input tại 24 VDC |
|---|---|---|
| X000 đến X005 | 3,9 kΩ | Khoảng 6 mA |
| X006, X007 | 3,3 kΩ | Khoảng 7 mA |
| X010 trở lên | 4,3 kΩ | Khoảng 5 mA |
Input được cách ly bằng photocoupler
Các digital input sử dụng photocoupler insulation. LED trên mặt PLC sáng khi input tương ứng được kích hoạt.
Các input đầu có thể xử lý tín hiệu tốc độ cao
FX3U tích hợp hệ thống High-Speed Counter. Tùy kiểu counter và cách phân bổ chân, một số counter 1 pha có thể nhận tín hiệu tới 100 kHz.
Mitsubishi quy định tổng cộng tối đa 8 High-Speed Counters có thể được sử dụng trong vùng C235 đến C255, nhưng không phải cả 8 kênh đều đồng thời đạt 100 kHz. Tần số tối đa phụ thuộc loại counter, số pha, chế độ đếm và các counter đang được sử dụng cùng lúc.
Đọc encoder tốc độ cao
Các high-speed input của FX3U có thể được sử dụng trong những ứng dụng như:
- Đếm xung encoder.
- Đo số lượng sản phẩm.
- Đếm tốc độ máy.
- Đo chiều dài.
- Phát hiện vị trí.
- Ứng dụng interrupt tốc độ cao.
Tuy nhiên phải lựa chọn đúng input/counter theo bảng phân bổ của Mitsubishi, không nên mặc định mọi input X đều hỗ trợ 100 kHz.
40 ngõ ra Relay
Chữ MR trong model xác định PLC sử dụng Relay Output.
Ưu điểm của relay output là có thể đóng cắt cả tải AC và DC trong phạm vi định mức, phù hợp với nhiều mạch ON/OFF công nghiệp.
Tải điện trở tối đa 2 A cho mỗi điểm
Mitsubishi công bố: Resistance Load = 2 A max./output point.
Tuy nhiên dòng tổng trên từng nhóm COM cũng bị giới hạn:
| Số output trên một COM | Dòng tổng tối đa |
|---|---|
| 1 output / COM | 2 A |
| 4 outputs / COM | 8 A |
| 8 outputs / COM | 8 A |
Vì vậy không được tính đơn giản 8 output × 2 A = 16 A nếu cả 8 output nằm chung một common.
Điện áp tải của relay
Đối với sản phẩm tuân thủ CE, UL hoặc cUL, Mitsubishi quy định:
- 30 VDC hoặc thấp hơn.
- 240 VAC hoặc thấp hơn.
Tài liệu ghi 250 VAC đối với các trường hợp không áp dụng yêu cầu CE/UL/cUL tương ứng, vì vậy khi xây dựng thông số website nên ưu tiên mức 240 VAC cho ứng dụng tiêu chuẩn chứng nhận.
Tải cảm tối đa 80VA
Với tải cảm, Mitsubishi công bố: 80 VA.
Khi điều khiển:
- Contactor.
- Van điện từ.
- Solenoid.
- Cuộn hút relay.
cần kiểm tra dòng khởi động, dòng giữ và đặc tính tải, không chỉ dựa vào thông số 2 A của tải điện trở.
Tải nhỏ nhất tham khảo 5 VDC, 2 mA
Minimum load được Mitsubishi đưa ra: 5 VDC, 2 mA dưới dạng giá trị tham khảo.
Với tín hiệu rất nhỏ, relay cơ khí có thể không phải lựa chọn tối ưu so với transistor hoặc relay tín hiệu chuyên dụng.
Thời gian đóng/ngắt relay khoảng 10 ms
| Trạng thái | Thời gian |
|---|---|
| OFF → ON | Khoảng 10 ms |
| ON → OFF | Khoảng 10 ms |
Đây cũng là lý do relay output không phù hợp với chức năng phát xung tốc độ cao trực tiếp.
Tuổi thọ tiếp điểm Relay phụ thuộc tải
Mitsubishi lưu ý tuổi thọ relay thay đổi đáng kể theo loại tải. Ví dụ với tải cảm AC trong điều kiện thử của hãng:
| Tải | Dòng tham khảo | Tuổi thọ tiếp điểm tham khảo |
|---|---|---|
| 20 VA | 0,2 A / 100 VAC | Khoảng 3 triệu lần |
| 35 VA | 0,35 A / 100 VAC | Khoảng 1 triệu lần |
| 80 VA | 0,8 A / 100 VAC | Khoảng 200.000 lần |
Vì vậy tải càng nặng hoặc có dòng khởi động lớn, tuổi thọ tiếp điểm relay càng giảm.
Không phát xung 100 kHz trực tiếp bằng FX3U-80MR/ES-A
Đây là điểm rất dễ bị ghi sai trên các bài bán hàng.
Dòng FX3U nói chung hỗ trợ chức năng positioning và có thể phát xung tới 100 kHz trên 3 trục Y000, Y001 và Y002, nhưng Mitsubishi quy định rõ chức năng này áp dụng cho main unit loại transistor output.
FX3U-80MR/ES-A sử dụng Relay Output, nên không thể dùng 40 ngõ ra relay tích hợp để phát pulse train 100 kHz.
Nếu cần điều khiển servo hoặc step tốc độ cao
Có thể cân nhắc:
- FX3U-80MT/ES-A – transistor sink.
- FX3U-80MT/ESS – transistor source.
- Module positioning chuyên dụng.
- FX3U-2HSY-ADP – high-speed output adapter trong cấu hình tương thích.
- FX3U-1PG hoặc module positioning phù hợp.
Bộ nhớ chương trình 64.000 steps
FX3U có Maximum Program Memory Capacity = 64.000 steps.
Bộ nhớ tích hợp là: 64.000-step RAM, được backup bằng pin lithium tích hợp.
Có thể chọn dung lượng chương trình bằng parameter
Mitsubishi cho phép chọn các kích thước memory:
- 2K steps.
- 4K steps.
- 8K steps.
- 16K steps.
- 32K steps.
- 64K steps.
Comment và File Register có thể sử dụng một phần vùng program memory tùy parameter setting.
Hỗ trợ Flash Memory Cassette
FX3U hỗ trợ các memory cassette như:
- FX3U-FLROM-16.
- FX3U-FLROM-64.
- FX3U-FLROM-64L.
- FX3U-FLROM-1M.
Các model này cho phép lưu chương trình bằng Flash Memory mà không phụ thuộc vào battery backup của RAM.
Pin backup tuổi thọ khoảng 5 năm
Mitsubishi công bố tuổi thọ battery: khoảng 5 năm trong điều kiện tham khảo.
Pin hỗ trợ duy trì vùng dữ liệu cần backup và bộ nhớ RAM. Khi đèn BATT báo lỗi, cần kiểm tra và thay pin theo hướng dẫn của Mitsubishi.
Tích hợp đồng hồ thời gian thực RTC
FX3U có RTC tích hợp với:
- Năm từ 1980 đến 2079.
- Tự xử lý năm nhuận.
- Hiển thị năm dạng 2 hoặc 4 chữ số.
- Độ chính xác khoảng ±45 giây/tháng tại 25 °C.
Tốc độ xử lý lệnh 0,065 µs
FX3U là dòng PLC hiệu năng cao trong MELSEC-F thế hệ FX3.
| Loại lệnh | Tốc độ |
|---|---|
| Basic Instruction | 0,065 µs/instruction |
| Applied Instruction | 0,642 µs đến vài trăm µs/instruction |
Hỗ trợ 219 loại Applied Instructions
Mitsubishi công bố: 219 kinds / 498 applied instructions.
PLC hỗ trợ nhiều chức năng như:
- Arithmetic.
- Data transfer.
- High-speed counter.
- Interrupt.
- Communication.
- Positioning instructions.
- Data processing.
Có thể sửa chương trình khi PLC đang RUN
FX3U hỗ trợ Writing Function During Running, cho phép chỉnh sửa chương trình online trong những điều kiện phù hợp.
PLC cũng có Password Protection / Entry Code Function.
Khả năng mở rộng I/O
Với I/O local và extension, FX3U hỗ trợ tổng số điểm theo giới hạn cấu hình lên tới 256 points.
Khi sử dụng remote I/O qua CC-Link hoặc AnyWireASLINK, tổng số điểm hệ thống có thể đạt 384 points theo điều kiện cấu hình Mitsubishi quy định.
Không nhầm 256 I/O và 384 I/O
Hai con số này có ý nghĩa khác nhau:
- 256 points: giới hạn kết hợp I/O chính và extension theo cấu hình local.
- 384 points: tổng tối đa khi tính thêm remote I/O tương thích.
Cổng RS-422 tích hợp
Mitsubishi xác nhận FX3U có 1 kênh RS-422 tích hợp trên main unit.
Cổng này chủ yếu phục vụ kết nối thiết bị ngoại vi như:
- PC lập trình.
- GOT/HMI Mitsubishi.
- Thiết bị lập trình tương thích.
Có thể mở rộng RS-232C
FX3U hỗ trợ FX3U-232-BD và các communication adapter phù hợp để bổ sung giao tiếp RS-232C.
Có thể mở rộng RS-485
Với RS-485 có thể sử dụng các phần cứng phù hợp như:
- FX3U-485-BD.
- FX3U-485ADP-MB.
Tùy cấu hình, RS-485 có thể được sử dụng cho computer link, MODBUS, non-protocol communication hoặc kết nối biến tần Mitsubishi.
USB không được tích hợp sẵn
Khác với một số PLC FX3G, FX3U không có USB tích hợp mặc định.
Nếu cần USB để lập trình, Mitsubishi có FX3U-USB-BD dành cho FX3U.
Ethernet không tích hợp trên FX3U-80MR/ES-A
FX3U-80MR/ES-A không có cổng RJ45 Ethernet tích hợp trực tiếp.
Ethernet có thể được bổ sung bằng:
- FX3U-ENET-L.
- FX3U-ENET-ADP.
Tuy nhiên các module Ethernet FX3U này đã được Mitsubishi công bố ngừng sản xuất từ năm 2025, nên khi thiết kế hệ thống mới cần cân nhắc vấn đề nguồn cung.
Hỗ trợ CC-Link
FX3U có thể tham gia mạng CC-Link bằng module tương thích, ví dụ FX3U-16CCL-M cho chức năng master.
Đây cũng là một trong những phương án để mở rộng remote I/O vượt ra ngoài I/O local trên thân PLC.
Phần mềm lập trình GX Works2
FX3U được Mitsubishi hỗ trợ bằng GX Works2.
Tùy version firmware PLC, yêu cầu phiên bản GX Works2 tối thiểu khác nhau. Tài liệu Mitsubishi xác nhận GX Works2 hỗ trợ FX3U từ các version tương ứng được quy định trong Hardware Manual.
Cũng hỗ trợ GX Developer
Các hệ thống FX3U cũ có thể được lập trình bằng GX Developer với version tương thích.
Với dự án bảo trì hiện nay, GX Works2 thường thuận tiện hơn để quản lý chương trình FX3U.
Nguồn cấp 100 đến 240 VAC
Chữ ES trong cấu hình này thuộc nhóm:
- AC Power Supply.
- DC Input.
- Relay Output đối với MR.
Nguồn định mức: 100 đến 240 VAC, 50/60 Hz.
Dải nguồn thực tế cho phép: 85 đến 264 VAC.
Công suất tiêu thụ tối đa 50 W
Đối với FX3U-80MR/ES(-A), Mitsubishi công bố: Power Consumption = 50 W.
Đây là giá trị tối đa theo điều kiện Mitsubishi nêu, có xét tới khả năng cấp nguồn cho các phần mở rộng liên quan.
Nguồn dịch vụ 24 VDC tới 600 mA
Phiên bản AC có 24 VDC Service Power Supply với khả năng: 600 mA hoặc nhỏ hơn đối với nhóm FX3U-48M đến FX3U-128M.
Nguồn này có thể hỗ trợ mạch input hoặc thiết bị phù hợp, nhưng vẫn cần tính tổng dòng tải trước khi sử dụng.
Nguồn 5 VDC 500 mA không dùng làm nguồn ngoài
FX3U-80MR/ES-A có 5 VDC built-in power supply 500 mA max.
Mitsubishi ghi rõ nguồn này không dùng để cấp ra thiết bị bên ngoài; dung lượng được dùng cho extension blocks, special function blocks, special adapters và expansion boards.
Dòng khởi động của nguồn AC
| Nguồn | Rush Current |
|---|---|
| 100 VAC | 30 A max., 5 ms hoặc nhỏ hơn |
| 200 VAC | 65 A max., 5 ms hoặc nhỏ hơn |
Kích thước FX3U-80MR/ES-A
| Kích thước | Giá trị |
|---|---|
| Chiều rộng | 285 mm |
| Chiều cao | 90 mm |
| Chiều sâu | 86 mm |
| Khoảng cách lỗ bắt vít | 258 mm |
| Khối lượng | 1,20 kg |
Lắp DIN rail 35 mm hoặc bắt vít
Main unit FX3U có thể được lắp:
- Trên DIN rail rộng 35 mm.
- Bắt vít trực tiếp bằng vít M4 theo vị trí lỗ quy định.
Mitsubishi yêu cầu bố trí khoảng trống để tản nhiệt và không lắp PLC theo hướng gây cản trở đối lưu.
Nhiệt độ hoạt động 0 đến 55 °C
| Thông số môi trường | Giá trị |
|---|---|
| Nhiệt độ hoạt động | 0 đến 55 °C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -25 đến 75 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 5 đến 95% RH, không ngưng tụ |
| Độ cao | Dưới 2.000 m |
| Khả năng chịu sốc | 147 m/s² |
Yêu cầu tiếp địa Class D
Mitsubishi yêu cầu: Class D Grounding, điện trở 100 Ω hoặc nhỏ hơn.
Nên nối đất PLC độc lập nếu có thể và đặt điểm nối đất càng gần PLC càng tốt.
Ý nghĩa mã FX3U-80MR/ES-A
| Ký hiệu | Ý nghĩa |
|---|---|
| FX3U | Dòng PLC hiệu năng cao MELSEC-F FX3U |
| 80 | 80 I/O tích hợp |
| M | Main Unit |
| R | Relay Output |
| ES | Cấu hình AC Power Supply / DC Input |
| -A | Hậu tố phiên bản; tài liệu Mitsubishi nhóm model này dưới ký hiệu ES(-A) |
FX3U-80MR/ES-A và FX3U-80MR/ES
Trong tài liệu chính hãng, Mitsubishi thường ghi FX3U-80MR/ES(-A) để bao gồm cả model FX3U-80MR/ES và phiên bản có hậu tố FX3U-80MR/ES-A.
Các thông số cơ bản như:
- 40 input.
- 40 relay output.
- Nguồn 100–240 VAC.
- 50 W.
- 285 × 90 × 86 mm.
- 1,20 kg.
được Mitsubishi áp dụng chung cho nhóm FX3U-80MR/ES(-A).
So sánh FX3U-80MR/ES-A và FX3U-80MT/ES-A
| Thông số | FX3U-80MR/ES-A | FX3U-80MT/ES-A |
|---|---|---|
| Input | 40 | 40 |
| Output | 40 | 40 |
| Nguồn | 100–240 VAC | 100–240 VAC |
| Output Type | Relay | Transistor Sink |
| Đóng cắt AC trực tiếp | Có trong định mức relay | Không |
| Pulse Output tích hợp 100 kHz | Không | Có, tối đa 3 trục theo chức năng FX3U |
| Ứng dụng chính | Điều khiển ON/OFF đa dạng tải | Đóng cắt nhanh, positioning, servo/step |
So sánh FX3U-80MR/ES-A và FX3U-80MR/DS
| Thông số | FX3U-80MR/ES-A | FX3U-80MR/DS |
|---|---|---|
| Input | 40 | 40 |
| Output | 40 Relay | 40 Relay |
| Nguồn PLC | 100–240 VAC | 24 VDC |
| Công suất tiêu thụ | 50 W | 45 W |
| Kích thước | 285 × 90 × 86 mm | 285 × 90 × 86 mm |
| Khối lượng | 1,20 kg | 1,20 kg |
FX3U đang trong kế hoạch ngừng sản xuất
Mitsubishi Electric hiện công bố dòng FX3U / FX3UC ở trạng thái To be discontinued.
| Mốc vòng đời | Thời gian |
|---|---|
| Bắt đầu sản xuất theo đơn hàng | 01/01/2028 |
| Hạn nhận đơn | 31/03/2028 |
| Ngừng sản xuất | 30/09/2028 |
| Hỗ trợ sửa chữa dự kiến đến | 30/09/2035 |
Vì vậy vào thời điểm hiện tại, FX3U-80MR/ES-A chưa phải model đã ngừng sản xuất hoàn toàn, nhưng đang trong lộ trình phase-out chính thức.
Model thay thế FX3U-80MR/ES-A
Trang lựa chọn sản phẩm hiện tại của Mitsubishi chỉ định model thay thế trực tiếp:
| Model cũ | Model thay thế |
|---|---|
| FX3U-80MR/ES-A | FX5U-80MR/ES |
Mitsubishi cũng đưa ra phương án sử dụng FX5UJ với các module mở rộng:
FX5UJ-60MR/ES + FX5-8EX/ES + FX5-16EYR/ES.
Không nên thay FX3U bằng FX5U chỉ dựa trên số I/O
Khi chuyển từ FX3U-80MR/ES-A sang FX5U-80MR/ES, cần kiểm tra thêm:
- Chương trình PLC hiện tại.
- Địa chỉ device.
- Special Relay và Special Register.
- Module analog.
- Module truyền thông.
- Network.
- HMI đang kết nối.
- Giao thức biến tần/servo.
- Cách đấu terminal.
- Kích thước và không gian tủ.
Ứng dụng của Mitsubishi FX3U-80MR/ES-A
- Máy tự động có nhiều I/O.
- Máy đóng gói.
- Máy lắp ráp.
- Máy chế biến.
- Hệ thống băng tải.
- Hệ thống phân loại sản phẩm.
- Điều khiển contactor và relay.
- Điều khiển van điện từ.
- Đọc tín hiệu cảm biến NPN/PNP.
- Đọc encoder bằng high-speed counter.
- Hệ thống giám sát và điều khiển dùng HMI.
- Máy yêu cầu mở rộng analog hoặc truyền thông.
- Tủ điều khiển công nghiệp sử dụng nguồn AC 100–240 V.
Lưu ý khi sử dụng FX3U-80MR/ES-A
- Kiểm tra đúng model FX3U-80MR/ES-A.
- Tổng I/O tích hợp là 80 điểm.
- Có 40 input + 40 relay output.
- Input sử dụng 24 VDC Sink/Source.
- Nguồn cấp PLC là 100–240 VAC.
- Dải nguồn cho phép là 85–264 VAC.
- Công suất tiêu thụ tối đa khoảng 50 W.
- Bộ nhớ chương trình tối đa 64.000 steps.
- Tốc độ basic instruction 0,065 µs.
- Có RTC tích hợp.
- Battery backup có tuổi thọ tham khảo khoảng 5 năm.
- Có cổng RS-422 tích hợp.
- USB không tích hợp sẵn; cần FX3U-USB-BD nếu muốn bổ sung.
- Ethernet không tích hợp sẵn.
- Ngõ ra relay tối đa 2 A/point đối với tải điện trở.
- Phải kiểm tra giới hạn dòng tổng theo từng COM.
- Tải cảm tối đa theo bảng là 80 VA.
- Relay output có thời gian ON/OFF khoảng 10 ms.
- Không dùng output relay tích hợp để phát xung 100 kHz.
- High-speed counter có thể đạt tới 100 kHz trên các input/counter được hỗ trợ.
- Tổng local I/O tối đa theo cấu hình khoảng 256 points.
- Tổng gồm remote I/O có thể đạt 384 points.
- Kích thước 285 × 90 × 86 mm.
- Khối lượng khoảng 1,20 kg.
- Nhiệt độ hoạt động 0–55 °C.
- Dòng FX3U dự kiến ngừng nhận đơn tháng 03/2028.
- Ngừng sản xuất dự kiến tháng 09/2028.
- Model thay thế chính hãng là FX5U-80MR/ES.
Thông tin model Mitsubishi FX3U-80MR/ES-A
| Tên sản phẩm | PLC Mitsubishi FX3U-80MR/ES-A 40 In / 40 Out Relay |
| Model | FX3U-80MR/ES-A |
| Series | MELSEC-F FX3U |
| Tổng I/O | 80 points |
| Input | 40 × 24 VDC Sink/Source |
| Output | 40 × Relay |
| Nguồn cấp | 100–240 VAC, 50/60 Hz |
| Dải nguồn cho phép | 85–264 VAC |
| Công suất tiêu thụ | 50 W max. |
| Program Memory | 64.000 steps |
| Basic Instruction | 0,065 µs/instruction |
| High-Speed Counter | Tới 100 kHz tùy counter/chế độ |
| Relay Load | 2 A max./point – tải điện trở |
| Inductive Load | 80 VA |
| Built-in Communication | RS-422 × 1 |
| Phần mềm | GX Works2 / GX Developer |
| Kích thước | 285 × 90 × 86 mm |
| Khối lượng | 1,20 kg |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 đến 55 °C |
| Tình trạng | To be discontinued – dự kiến 09/2028 |
| Model thay thế | FX5U-80MR/ES |
| Hãng sản xuất | Mitsubishi Electric |
Liên hệ
Công ty Hải Phòng Tech chuyên cung cấp các sản phẩm MITSUBISHI. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.
























