Thông số kỹ thuật Dây cáp điều khiển Sangjin 4×1.5 mm2
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Dây cáp điều khiển Sangjin |
| Mã hiệu / Model | Không có mã hiệu chi tiết được cung cấp |
| Cấu trúc dây | 4 lõi x 1.5 mm² |
| Số lượng ruột dẫn | 4 |
| Tiết diện ruột dẫn danh định | 1.5 mm² |
| Vật liệu ruột dẫn | Đồng tinh khiết (Copper) |
| Kiểu ruột dẫn | Đa sợi xoắn (Stranded) |
| Vật liệu cách điện | PVC (Polyvinyl Chloride) |
| Màu sắc cách điện lõi | Theo tiêu chuẩn IEC (Ví dụ: Xanh dương, Nâu, Xám, Đen, Vàng/Xanh lá – tùy thuộc cấu hình cụ thể, thường có một lõi tiếp địa) |
| Vật liệu vỏ bọc ngoài | PVC (Polyvinyl Chloride) |
| Màu sắc vỏ bọc ngoài | Xám (Grey) – Phổ biến |
| Dòng điện định mức (cho 1.5 mm²) | ~15-20 A (Tùy thuộc điều kiện lắp đặt, tiêu chuẩn áp dụng và số lượng cáp đi chung) |
| Điện áp làm việc định mức | 300/500 V hoặc 450/750 V (Cần xác nhận theo model cụ thể) |
| Điện áp thử nghiệm | 2000 V (AC) hoặc 3000 V (AC) |
| Nhiệt độ làm việc cho phép tối đa của ruột dẫn | 70 °C |
| Nhiệt độ lắp đặt tối thiểu | -5 °C |
| Bán kính uốn cong tối thiểu (tĩnh) | 4 lần đường kính cáp ngoài |
| Bán kính uốn cong tối thiểu (động) | 8 lần đường kính cáp ngoài |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60227, IEC 60502 hoặc tương đương |
| Khả năng chống cháy | Thông thường không có khả năng chống cháy lan theo tiêu chuẩn IEC 60332-1 hoặc IEC 60332-3 trừ khi có ghi chú đặc biệt |
| Chống nhiễu | Không có chống nhiễu (Unshielded) trừ khi có ghi chú thêm về lớp lưới đồng |
| Đóng gói | Cuộn theo mét hoặc theo cuộn tiêu chuẩn (ví dụ: 100m, 200m, 500m) |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























