Thông số kỹ thuật Dây cáp điều khiển Sangjin 10×1.25 mm2
| Tên thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại cáp | Cáp điều khiển |
| Thương hiệu | Sangjin |
| Mã sản phẩm (Ví dụ) | SJ-CC-10×1.25 (Cần xác nhận mã cụ thể từ nhà sản xuất/nhà phân phối) |
| Số lõi dẫn | 10 lõi |
| Tiết diện danh định mỗi lõi | 1.25 mm² |
| Vật liệu ruột dẫn | Đồng tinh khiết (Oxygen-Free Copper – OFC) |
| Cấu trúc ruột dẫn | Stranded (Nhiều sợi nhỏ xoắn lại) |
| Vật liệu cách điện lõi | PVC (Polyvinyl Chloride) |
| Màu sắc cách điện lõi | Theo tiêu chuẩn quốc tế (Thường là đánh số hoặc mã màu đặc trưng cho từng lõi) |
| Vật liệu vỏ cáp | PVC (Polyvinyl Chloride) |
| Màu sắc vỏ cáp | Thường là Xám (Grey) hoặc Đen (Black) |
| Điện áp làm việc danh định (Uo/U) | 300/500 V |
| Nhiệt độ làm việc tối đa ruột dẫn | 70 °C |
| Nhiệt độ môi trường lắp đặt tối thiểu | -15 °C |
| Nhiệt độ môi trường vận hành tối thiểu | -40 °C |
| Bán kính uốn cong tối thiểu (cố định) | 4 lần đường kính cáp |
| Bán kính uốn cong tối thiểu (linh hoạt) | 8 lần đường kính cáp |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60227, IEC 60332, VDE 0281, TCVN 6612 (Cần xác nhận theo tiêu chuẩn cụ thể được chứng nhận) |
| Khả năng chống cháy | Có khả năng chống lan truyền lửa (IEC 60332-1) |
| Khả năng chống nhiễu | Có thể có hoặc không có lớp chống nhiễu (Shielded/Unshielded) – Cần xác nhận |
| Ứng dụng | Hệ thống điều khiển, tín hiệu, máy móc công nghiệp, nhà máy tự động hóa |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.





















