Thông số kỹ thuật Dây cáp điều khiển Sangjin 16×0.5 mm2
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Dây cáp điều khiển Sangjin |
| Mã hiệu (tham khảo) | SJ-CMD-16×0.5 |
| Cấu trúc ruột dẫn | Đa sợi đồng nguyên chất |
| Số lượng ruột dẫn | 16 lõi |
| Tiết diện ruột dẫn danh định | 0.5 mm² |
| Đường kính ruột dẫn danh định (tham khảo) | 0.8 mm |
| Cách điện ruột dẫn | PVC (Polyvinyl Chloride) |
| Màu sắc ruột dẫn | Theo tiêu chuẩn quốc tế (DIN 47100 hoặc tương đương) |
| Lớp độn/lõi cáp | Có (thường là dạng sợi xoắn hoặc bện) |
| Giáp bảo vệ | Không giáp (chưa bao gồm thông tin giáp nếu có phiên bản khác) |
| Vỏ cáp | PVC (Polyvinyl Chloride) |
| Màu sắc vỏ cáp | Xám (phổ biến) |
| Điện áp làm việc danh định | 300/500V |
| Điện áp thử nghiệm | 2000V (AC) |
| Nhiệt độ làm việc cho phép của ruột dẫn | Tối đa 70°C |
| Nhiệt độ lắp đặt tối thiểu | -5°C |
| Nhiệt độ vận hành tối thiểu | -40°C |
| Bán kính uốn cong tối thiểu (lắp đặt) | 6 lần đường kính ngoài cáp |
| Bán kính uốn cong tối thiểu (vận hành) | 4 lần đường kính ngoài cáp |
| Khả năng chống nhiễu | Có (nếu có lớp chống nhiễu như lưới đồng bện hoặc màng nhôm) |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60227, VDE 0281, TCVN 6612 |
| Đóng gói | Cuộn (theo mét hoặc theo kiện) |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























