Thông số kỹ thuật Dây cáp điều khiển Sangjin 4×0.5 mm2 (chống nhiễu)
| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Dây cáp điều khiển Sangjin (chống nhiễu) |
| Mã sản phẩm (ví dụ) | SJC-4P0.5 (Cần xác nhận mã cụ thể từ nhà sản xuất/nhà nhà cung cấp) |
| Cấu trúc lõi | Đồng nguyên chất, nhiều sợi xoắn |
| Số lượng ruột dẫn | 4 lõi |
| Tiết diện ruột dẫn | 0.5 mm2 |
| Loại cách điện | PVC (Polyvinyl Chloride) hoặc PE (Polyethylene) tùy dòng sản phẩm cụ thể |
| Màu sắc ruột dẫn | Theo tiêu chuẩn IEC (Thường có các màu khác nhau cho từng lõi để dễ phân biệt) |
| Vỏ bọc ngoài | PVC (Polyvinyl Chloride) |
| Lớp chống nhiễu | Bọc lưới đồng đan hoặc băng nhôm/màng nhôm |
| Điện áp làm việc định mức | 300V / 500V (Phổ biến) |
| Điện áp thử nghiệm | 2000V / 1 phút (Phổ biến) |
| Khả năng chịu nhiệt khi làm việc lâu dài | 70°C (Đối với cách điện PVC) |
| Nhiệt độ hoạt động tối thiểu | -20°C (Phổ biến) |
| Nhiệt độ hoạt động tối đa | +70°C (Phổ biến) |
| Bán kính uốn cong nhỏ nhất (tĩnh) | 4 lần đường kính cáp |
| Bán kính uốn cong nhỏ nhất (động) | 8 lần đường kính cáp |
| Khả năng chống dầu | Có (Tùy dòng sản phẩm) |
| Khả năng chống hóa chất | Có (Tùy dòng sản phẩm và loại hóa chất) |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC, JIS, KS, VDE (Tùy theo chứng nhận của nhà sản xuất) |
| Ứng dụng | Hệ thống điều khiển, tín hiệu, tự động hóa công nghiệp, máy móc, thiết bị điện tử yêu cầu khả năng chống nhiễu. |
| Môi trường lắp đặt | Trong nhà, ngoài trời (có che chắn), kênh cáp, thang cáp, ống luồn cáp. |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























