Thông số kỹ thuật Dây cáp điều khiển Sangjin 2×0.75 mm2 (chống nhiễu)
| Tên Thông Số | Giá Trị |
|---|---|
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60227, IEC 60502, BS 5308, VDE 0250 |
| Cấu trúc ruột dẫn | Đồng tinh khiết, nhiều sợi mềm (Class 5) |
| Số ruột dẫn | 2 |
| Tiết diện ruột dẫn danh định | 0.75 mm² |
| Độ dày lớp cách điện danh định | 0.6 mm |
| Lớp chống nhiễu | Băng đồng (Tinned copper tape) hoặc Dây đồng bện (Tinned copper braid) |
| Độ phủ lớp chống nhiễu (băng đồng) | ≥ 85% |
| Độ phủ lớp chống nhiễu (dây bện) | ≥ 80% |
| Vật liệu vỏ bọc ngoài | PVC (Polyvinyl Chloride) |
| Màu sắc vỏ bọc ngoài tiêu chuẩn | Xám (Grey) |
| Điện áp làm việc danh định | 300/500 V |
| Điện áp thử nghiệm | 2000 V AC (50Hz, 5 phút) |
| Nhiệt độ làm việc tối đa cho ruột dẫn | 70°C |
| Nhiệt độ lắp đặt tối thiểu | -5°C |
| Nhiệt độ vận hành liên tục tối đa (môi trường) | 40°C |
| Bán kính uốn cong tối thiểu (cố định) | 6 lần đường kính cáp |
| Bán kính uốn cong tối thiểu (di động) | 10 lần đường kính cáp |
| Khả năng chống cháy | IEC 60332-1 |
| Khả năng chống dầu | Theo yêu cầu (tùy loại vật liệu vỏ) |
| Khả năng chống UV | Theo yêu cầu (tùy loại vật liệu vỏ) |
| Đường kính ngoài danh định (OD) | ~8.5 – 9.5 mm (tùy nhà sản xuất và cấu trúc chống nhiễu) |
| Trọng lượng cáp (ước tính) | ~75 – 85 kg/km (tùy nhà sản xuất và cấu trúc chống nhiễu) |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























