Thông số kỹ thuật CP2E-S60DT-D
| Thông Tin | Nguồn DC |
|---|---|
| Mẫu | CP2E-[][][]D[]-D |
| Vỏ Bọc | Gắn trên bảng điều khiển |
| Kích Thước (Cao × Sâu × Rộng) | Đơn vị CPU với 14 điểm I/O (CP2E-[]14D[]-D): 90mm × 80mm × 86mm Đơn vị CPU với 20 điểm I/O (CP2E-[]20D[]-D): 90mm × 80mm × 86mm Đơn vị CPU với 30 điểm I/O (CP2E-[]30D[]-D): 90mm × 80mm × 130mm Đơn vị CPU với 40 điểm I/O (CP2E-[]40D[]-D): 90mm × 80mm × 150mm Đơn vị CPU với 60 điểm I/O (CP2E-[]60D[]-D): 90mm × 80mm × 195mm |
| Trọng Lượng | Đơn vị CPU với 14 điểm I/O (CP2E-[]14D[]-D): tối đa 335g Đơn vị CPU với 20 điểm I/O (CP2E-[]20D[]-D): tối đa 340g Đơn vị CPU với 30 điểm I/O (CP2E-[]30D[]-D): tối đa 580g Đơn vị CPU với 40 điểm I/O (CP2E-[]40D[]-D): tối đa 640g Đơn vị CPU với 60 điểm I/O (CP2E-[]60D[]-D): tối đa 780g |
| Điện Năng | Điện áp cấp: 24 VDC Phạm vi điện áp hoạt động: 20.4 đến 26.4 VDC Tiêu thụ năng lượng: 20W tối đa (CP2E-[]30/40/60D[]-D) *4 Thời gian khởi động: 24 VDC, 30A trong 20 ms tối đa |
| Dòng Điện Khởi Đầu | 24 VDC, 30A trong 20 ms tối đa để khởi động lạnh ở nhiệt độ phòng |
| Nguồn Cấp Ngoài | Không cung cấp |
| Độ Cách Điện | Không cách điện giữa nguồn cấp chính và nguồn cấp DC phụ |
| Khả Năng Chịu Điện | Không cách điện giữa nguồn cấp chính và nguồn cấp DC phụ |
| Thời Gian Ngắt Điện | 2 ms tối thiểu |
| Môi Trường Ứng Dụng | Nhiệt độ hoạt động môi trường: -20 đến 60°C Độ ẩm môi trường: 10% đến 90% Khí quyển: Không khí ăn mòn Nhiệt độ lưu trữ môi trường: -20 đến 75°C (không bao gồm pin) Độ cao: Tối đa 2,000 m Mức độ ô nhiễm: 2 hoặc thấp hơn: Đáp ứng tiêu chuẩn IEC61010-2-201. Khả năng chống tiếng ồn: 2 kV trên đường cấp nguồn (Đáp ứng tiêu chuẩn IEC61000-4-4.) Danh mục quá điện áp: Danh mục II: Đáp ứng tiêu chuẩn IEC61010-2-201. Cấp độ miễn nhiễm EMC: Khu vực B |
| Khả Năng Chịu Rung | Đáp ứng tiêu chuẩn IEC60068-2-6. 5 đến 8.4 Hz với biên độ 3.5 mm, 8.4 đến 150 Hz Gia tốc 9.8 m/s² trong 100 phút theo hướng X, Y và Z (10 lần quét 10 phút mỗi lần = tổng cộng 100 phút) |
| Khả Năng Chịu Va Đập | Đáp ứng tiêu chuẩn IEC60068-2-27. 147 m/s², 3 lần theo hướng X, Y và Z |
| Khối Kết Nối | Cố định (không thể tháo rời) |
| Kích Thước Đinh Ốc Kết Nối | M3 |
| Tiêu Chuẩn Áp Dụng | Đáp ứng các chỉ thị EC, KC, UL và EAC. |
| Phương Pháp Đặt Đất | Đặt đất đến 100Ω hoặc thấp hơn. |
Kích thước CP2E-S60DT-D

Liên hệ
Công ty TNHH Hải Phòng Tech là đại lý phân phối chính thức của hãng OMRON. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.





















