Thông số kỹ thuật 9657-10
| Dòng điện định mức chính | AC 10 A (đối với đo dòng rò, 50/60 Hz) |
|---|---|
| Đầu vào cho phép tối đa (45-66 Hz) | Đầu vào liên tục tối đa 30 A |
| Dòng điện đầu ra định mức | AC 100 mV/A |
| Độ chính xác biên độ (45-66 Hz) | ±1.0 % số đọc ±0.05 % toàn thang đo |
| Độ chính xác pha | ±3 ° (tại 50 Hz hoặc 60 Hz) |
| Đặc tính tần số | 40 Hz đến 5 kHz: ± 3% (Cộng thêm vào độ chính xác biên độ) |
| Dây dẫn có thể đo | Dây dẫn cách điện |
| Đường kính lõi | φ 40 mm (1,57 inch) |
| Kích thước và khối lượng | 74 mm (2,91 inch) R × 145 mm (5,71 inch) C × 42 mm (1,65 inch) S, 380 g (13,4 oz), Chiều dài dây: 3 m (9,84 ft) |
| Phụ kiện đi kèm | Hướng dẫn sử dụng ×1 |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.





















