Thông số kỹ thuật WIKA A2G-520
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại thiết bị | Cảm biến chênh áp và lưu lượng gió cho hệ thống thông gió và điều hòa không khí |
| Model | A2G-520 |
| Ứng dụng | Đo và giám sát lưu lượng gió của quạt, ống gió, kênh gió; đo chênh áp, áp suất tương đối và chân không trong hệ thống HVAC |
| Đối tượng giám sát | Quạt thông gió, ống gió, kênh gió, đầu đo lưu lượng A2G-FM và các điểm đo chênh áp trong hệ thống điều hòa không khí |
| Môi chất phù hợp | Không khí, khí không ăn mòn và khí không cháy |
| Loại áp suất | Chênh áp |
| Nguyên lý đo | Cell đo áp suất piezo, có bù nhiệt |
| Chức năng tính lưu lượng gió | Tích hợp tính toán lưu lượng gió dựa trên chênh áp và hệ số K |
| Công thức tính lưu lượng | Hỗ trợ các công thức phổ biến; có thể tự động chọn công thức theo hãng linh kiện được chọn trong menu |
| Bù đo lưu lượng | Có thể tối ưu phép đo bằng bù áp suất và/hoặc bù nhiệt độ thông qua cảm biến bổ sung |
| Dải đo chênh áp thấp | -25 … +25 Pa đến 0 … 250 Pa |
| Dải đo chênh áp trung bình | -500 … +500 Pa đến 0 … 2,500 Pa |
| Dải đo chênh áp cao | 0 … 1,000 Pa đến 0 … 7,000 Pa |
| Dải đo inWC | -0.1 … +0.1 inWC đến 0 … 28 inWC |
| Dải đo lưu lượng gió | 0 … 999,999 m³/h |
| Đơn vị chênh áp | Pa, kPa, mbar, mmWC, inWC |
| Đơn vị lưu lượng gió | l/s, m³/s, m³/h, cfm |
| Đơn vị vận tốc gió | m/s, fpm |
| Áp suất làm việc cho dải ±250 … ±2,500 Pa | 10 kPa / 40 inWC |
| Áp suất làm việc cho dải ±7,000 Pa | 100 kPa / 400 inWC |
| Độ chính xác | 0.50% FS tại 23 °C |
| Điều chỉnh điểm zero | Thủ công bằng nút nhấn trên PCB, qua ứng dụng myWIKA wireless device hoặc tự động tùy phiên bản |
| Ngõ ra analog | 0 … 10 V, 0 … 5 V, 2 … 10 V hoặc 4 … 20 mA |
| Số ngõ ra analog | 1 hoặc 2 ngõ ra tùy phiên bản |
| Ngõ ra relay | Không có, 1 relay hoặc 2 relay tùy chọn, 24 V / 0.5 A |
| Chức năng relay | NO, NC, force open hoặc force closed |
| Giao tiếp số | Modbus® RTU qua RS-485 |
| Giao tiếp không dây | LoRaWAN® tùy phiên bản |
| Giao tiếp NFC | Có, dùng để cấu hình và đọc thông số thiết bị |
| Chuẩn NFC | ISO/IEC 15693, tần số 13.56 MHz |
| Modbus® | Modbus® RTU qua giao diện RS-485 |
| LoRaWAN® | LoRa® 868 MHz EU, version 1.0.3 |
| Tần số LoRaWAN® | 863 … 870 MHz |
| Công suất truyền LoRaWAN® | 12 dBm, công suất ngõ ra tối đa 14 dBm |
| Tầm truyền LoRaWAN® | Tối đa khoảng 10 km trong điều kiện không gian mở, phụ thuộc địa hình |
| Màn hình | Tùy chọn màn hình màu TFT 2 inch |
| Độ phân giải màn hình | 240 × 320 dpi |
| Chức năng dashboard | Hiển thị tối đa 4 giá trị đo và 2 trạng thái relay; hỗ trợ đổi màu cảnh báo và đặt tên thông số hiển thị |
| Tín hiệu đầu vào | Tối đa 4 ngõ vào tùy phiên bản |
| Ngõ vào điện áp | 2 ngõ vào: DC 0 … 10 V, DC 0 … 5 V hoặc DC 2 … 10 V |
| Ngõ vào điện trở | 2 ngõ vào: Pt1000, Ni1000, Ni1000-LG, NTC 10 kΩ hoặc tín hiệu nhị phân on/off |
| Dải nhiệt độ cho ngõ vào điện trở | -40 … +120 °C |
| Nguồn cấp | AC 24 V ±10% hoặc DC 24 V ±10%; riêng 4 … 20 mA 2 dây không dùng AC |
| Công suất tiêu thụ | 3.6 W tại 24 VDC hoặc 24 VAC |
| An toàn điện | Protection class III, SELV; có bảo vệ đảo cực và quá áp do đấu dây sai |
| Kết nối điện | Spring-clip terminals |
| Tiết diện dây | Tối đa 1.5 mm² |
| Cáp khuyến nghị | Cáp chống nhiễu / shielded cable |
| Đầu vào cáp | Cable gland M20 x 1.5, vùng kẹp tiêu chuẩn 6 … 13 mm |
| Kết nối áp suất | 2 đầu nối ống Ø5 mm / Ø7 mm |
| Ống mềm phù hợp | Ống có đường kính trong 4 … 6 mm |
| Vật liệu vỏ | PC GF20, chống cháy theo UL94-V2 |
| Vật liệu nắp | PC trong suốt và ABS màu RAL 9010 |
| Vật liệu tấm gá | PC màu RAL 7035 |
| Kích thước vỏ | 134.9 × 114.8 × 56.5 mm, tùy điểm đo kích thước |
| Khối lượng | Khoảng 260 … 320 g tùy phiên bản |
| Nhiệt độ môi chất / môi trường | -40 … +60 °C; với auto zero: -10 … +50 °C; với màn hình: -20 … +60 °C |
| Nhiệt độ bảo quản | -40 … +60 °C |
| Độ ẩm | 5 … 95% RH, không ngưng tụ |
| Cấp bảo vệ | IP65 cho toàn bộ thiết bị |
| Vị trí lắp đặt | Lắp đầu nối áp suất hướng xuống dưới hoặc lắp bên hông; lắp bên hông có sai lệch +2 Pa và có thể hiệu chỉnh bằng zero point |
| Phương thức lắp đặt | Lắp tường, lắp trên DIN rail hoặc trong tủ điều khiển |
| Phụ kiện | Ống đo PVC/silicone đường kính trong 4 mm hoặc 6 mm, đầu nối ống gió, gioăng cable gland M20, gateway LoRaWAN® |
| Bộ giao hàng | Cảm biến chênh áp A2G-520, tấm gá, 4 vít tự ren ST4.2×9.5 |
| Chứng nhận / tiêu chuẩn | EU Declaration of Conformity, EMC, RED Radio Equipment Directive, RoHS, WEEE |
| Chứng chỉ tùy chọn | Measurement report theo EN 837, 2.2 test report theo EN 10204, 3.1 inspection certificate theo EN 10204 |
| Thông tin đặt hàng | Model / Đơn vị / Dải vận hành / Dải đo / Tín hiệu đầu ra / Màn hình / Zero point setting / Ngõ ra analog thứ 2 / Relay / Tín hiệu đầu vào / Phụ kiện / Chứng chỉ / Chứng nhận |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























