Thông số kỹ thuật bộ đếm thời gian FOTEK STPN-M6-xxV
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hãng sản xuất | FOTEK |
| Dòng sản phẩm | STP |
| Mã sản phẩm | STPN-M6-xxV |
| Loại thiết bị | Bộ định thời gian, ngõ ra rơle |
| Điện áp nguồn cấp | 12 hoặc 24 VAC/DC; 110, 230 hoặc 380 VAC, 50/60 Hz |
| Công suất tiêu thụ | Tối đa 3 VA |
| Ngõ ra điều khiển | Rơle |
| Dòng điện tiếp điểm định mức | 10 A |
| Độ lặp lại | 0,5% toàn thang đo |
| Độ chính xác cài đặt | 5% toàn thang đo |
| Thời gian thiết lập lại | Tối đa 0,1 giây |
| Điện trở cách điện | 100 MΩ tại 500 VDC |
| Điện áp chịu điện môi | 2,5 kV trong 1 phút |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -20°C đến +60°C |
| Độ ẩm môi trường hoạt động | 35% đến 85% RH |
| Tuổi thọ rơle | 20 × 106 lần đóng cắt |
Tổng quan về FOTEK STPN-M6-xxV
FOTEK STPN-M6-xxV là bộ định thời thuộc dòng STP, sử dụng ngõ ra rơle để điều khiển đóng cắt thiết bị theo thời gian đã cài đặt. Mã xxV thể hiện biến thể điện áp nguồn, vì vậy cần chọn đúng phiên bản 12 V, 24 V, 110 V, 230 V hoặc 380 V theo hệ thống điện thực tế.
Thiết bị phù hợp cho các mạch điều khiển cần tạo khoảng trễ thời gian, điều khiển tuần tự hoặc giới hạn thời gian hoạt động của tải. Tiếp điểm rơle định mức 10 A giúp thiết bị có thể đóng cắt nhiều loại tải điều khiển, nhưng tải công suất lớn hoặc tải có dòng khởi động cao nên được sử dụng thông qua khởi động từ hoặc rơle trung gian.
Đặc điểm vận hành đáng chú ý
- Hỗ trợ nhiều lựa chọn điện áp nguồn AC/DC và AC tùy biến thể.
- Ngõ ra rơle thuận tiện khi kết nối với mạch điều khiển công nghiệp.
- Dòng tiếp điểm định mức 10 A cho các nhu cầu đóng cắt tín hiệu và tải điều khiển thông dụng.
- Độ lặp lại 0,5% toàn thang đo giúp thời gian tác động ổn định trong quá trình vận hành.
- Thời gian thiết lập lại tối đa 0,1 giây, phù hợp với các chu trình điều khiển cần khởi động lại nhanh.
- Dải nhiệt độ hoạt động từ -20°C đến +60°C, đáp ứng nhiều môi trường lắp đặt trong tủ điện.
Ứng dụng của timer STPN-M6-xxV
Thiết bị có thể được sử dụng trong các mạch điều khiển máy móc và hệ thống tự động hóa như:
- Tạo thời gian trễ khi khởi động hoặc dừng động cơ.
- Điều khiển tuần tự giữa các cơ cấu chấp hành.
- Giới hạn thời gian hoạt động của bơm, quạt, van điện từ hoặc cơ cấu khí nén.
- Điều khiển đèn, còi báo và các thiết bị cảnh báo theo thời gian định trước.
- Phối hợp với contactor, rơle trung gian, cảm biến và bộ điều khiển trong tủ điện.
Lưu ý khi chọn và lắp đặt
- Kiểm tra chính xác điện áp ghi trên mã hoặc nhãn thiết bị trước khi cấp nguồn. Không cấp 110 V, 230 V hoặc 380 V cho phiên bản 12 V hoặc 24 V.
- Đối với phiên bản 12 V hoặc 24 V, cần xác định loại nguồn phù hợp là AC, DC hoặc cả AC/DC theo đúng biến thể sử dụng.
- Không đấu tải vượt quá dòng tiếp điểm rơle 10 A. Với tải động cơ, tải gia nhiệt hoặc tải có dòng khởi động lớn, nên dùng contactor hoặc rơle trung gian.
- Ngắt hoàn toàn nguồn điện trước khi đấu dây và kiểm tra lại sơ đồ mạch điều khiển trước khi vận hành.
- Lắp đặt trong tủ điện hoặc vị trí khô ráo, thông thoáng; tránh hơi ẩm, bụi dẫn điện và nguồn nhiệt lớn.
- Việc lựa chọn dải thời gian và cách đấu tiếp điểm cần căn cứ vào yêu cầu thực tế của mạch điều khiển và biến thể STPN-M6-xxV đang sử dụng.
Kích thước STPN-M6-xxV
https://haiphongtech.vn/wp-content/uploads/2025/08/STPN-M6-□□V-DMS.webp
Sơ đồ đấu nối STPN-M6-xxV
https://haiphongtech.vn/wp-content/uploads/2025/08/STPN-M6-□□V-WD.webpLiên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.
























