Thông số kỹ thuật BT3564
| Điện áp đo áp dụng tối đa | Điện áp đầu vào danh định ± 1000 VDC Điện áp danh định tối đa tới đất ± 1000 VDC |
|---|---|
| Dải đo điện trở | 3 mΩ (hiển thị tối đa 3.1000 mΩ, độ phân giải 0.1 μΩ) đến 3 kΩ (hiển thị tối đa 3.1000 kΩ, độ phân giải 0.1 Ω), 7 dải Độ chính xác: ±0.5 % số đọc ±5 dgt. (dải 30 mΩ đến 3 kΩ), ±0.5 % số đọc ±10 dgt. (dải 3 mΩ) Tần số nguồn kiểm tra: 1 kHz ±0.2 Hz, dòng kiểm tra: 100 mA (dải 3 mΩ) đến 10 μA (dải 3.000 kΩ) Điện áp đầu cuối mở: 25 V đỉnh (dải 3/30 mΩ), 7 V đỉnh (dải 300 mΩ), 4 V đỉnh (dải 3 Ω đến 3.000 kΩ) |
| Dải đo điện áp | 10 V DC (độ phân giải: 10 µV) đến 1000 V DC (độ phân giải: 1 mV), 3 dải Độ chính xác: ±0.01 % số đọc ±3 dgt. |
| Màn hình | 31000 chữ số đầy đủ (điện trở), 999999 chữ số đầy đủ (điện áp, dải 1000 V: 999999 hoặc 110000), LED |
| Thời gian lấy mẫu | NHANH: 12 ms, TRUNG BÌNH: 35 ms, CHẬM: 253 ms (Điển hình, thời gian lấy mẫu phụ thuộc vào cài đặt tần số nguồn và chức năng.) |
| Tổng thời gian đo | Thời gian phản hồi + thời gian lấy mẫu (Thời gian phản hồi cho cả điện trở và điện áp là giá trị tham chiếu khoảng 700 ms, phụ thuộc vào đối tượng đo.) |
| Chức năng bộ so sánh | Kết quả phán đoán: Cao/Trong/Thấp (điện trở và điện áp được phán đoán độc lập) Cài đặt: Giới hạn trên và dưới, Độ lệch (%) so với giá trị tham chiếu Kết quả AND logic: ĐẠT/KHÔNG ĐẠT, tính toán AND logic của kết quả phán đoán điện trở và điện áp. Hiển thị kết quả, còi, hoặc đầu ra I/O bên ngoài (open-collector, tối đa 35 V, 50 mA DC.) |
| Đầu ra tương tự | Điện trở đo được (giá trị hiển thị, từ 0 đến 3.1 V DC) |
| Giao diện | I/O bên ngoài, RS-232C, Máy in (RS-232C), GP-IB |
| Nguồn cấp | 100 đến 240 V AC, 50/60 Hz, tối đa 30 VA. |
| Kích thước và khối lượng | 215 mm (R) × 80 mm (C) × 295 mm (S), 2.4 kg |
| Phụ kiện đi kèm | Sách hướng dẫn sử dụng ×1, Dây nguồn ×1, Lưu ý vận hành ×1 |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.





















