| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số pha nguồn cấp | 3 pha |
| Điện áp nguồn cấp | 380…440VAC |
| Công suất | 15kW |
| Dòng điện ngõ ra | 31.4A |
| Tần số ra Max | 400Hz |
| Loại | Biến tần |
| Tần số ngõ vào | 50/60Hz |
| Dòng điện ngõ vào | 10A |
| Điện áp ngõ ra | 380…440VAC |
| Khả năng chịu quá tải | 150% at 60 s (LD) |
| Ứng dụng | Máy điều hòa, Băng chuyền, Máy móc thực phẩm, Máy đóng gói |
| Kiểu thiết kế | General purpose inverter |
| Bàn phím | Có tích hợp |
| Bộ phanh | Không |
| Điện trở | Không |
| Đầu vào digital | 6 |
| Đầu vào analog | 2 |
| Đầu vào xung | No |
| Đầu ra transistor | 1 |
| Đầu ra rơ le | 2 |
| Đầu ra analog | 2 |
| Phương pháp điều khiển/ Chế độ điều khiển | Kiểm soát vectơ không PG, Điều khiển V/F |
| Chức năng bảo vệ | Bảo vệ quá dòng, Bảo vệ quá nhiệt, Bảo vệ quá tải, Bảo vệ quá áp, Bảovệ mất pha, Bảo vệ điện áp thấp |
| Chức năng hoạt động | Hoạt động jogging, Hoạt động đa tốc độ |
| Giao diện truyền thông | RS485 |
| Giao thức truyền thông | Modbus RTU |
| Kết nối với PC | RS485 |
| Kiểu đầu nối điện | Bắt vít |
| Phương pháp lắp đặt | Lắp trên tường |
| Tích hợp quạt làm mát | Có |
| Môi trường hoạt động | Trong nhà, Ánh nắng trực tiếp, Khí ăn mòn, Dripping water or salt, Bụi, Khí dễ cháy, Sương dầu, Water vapor |
| Nhiệt độ môi trường | -10…45°C |
| Độ ẩm môi trường | 5…95% |
| Khối lượng tương đối | 10.5kg |
| Chiều rộng tổng thể | 191mm |
| Chiều cao tổng thể | 378mm |
| Chiều sâu tổng thể | 193mm |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Tiêu chuẩn | CE, RoHS |
| Copyright | Haiphongtech.vn |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.





















