Thông số kỹ thuật MY4ZN-CR
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | MY4ZN-CR |
| Loại rơ le | Rơ le trung gian |
| Số cực (Poles) | 4 cực (4PDT: 4 Pole Double Throw) |
| Điện áp cuộn dây (Coil Voltage) | 12V DC, 24V DC, 48V DC, 110V AC, 220V AC (tùy chọn) |
| Dòng tiêu thụ cuộn dây | Khoảng 60 mA (DC) / Khoảng 30 mA (AC) |
| Điện trở cuộn dây | Khoảng 1,000 Ω |
| Công suất cuộn dây | Khoảng 0.72 W (DC) |
| Dòng chịu tải của tiếp điểm | Tối đa 5 A tại 250 V AC / 30 V DC |
| Loại tiếp điểm | 4 tiếp điểm chuyển đổi (4PDT) |
| Vật liệu tiếp điểm | Hợp kim bạc |
| Điện áp chịu tải của tiếp điểm | 250 V AC / 30 V DC |
| Điện trở tiếp điểm | Tối đa 50 mΩ |
| Thời gian đáp ứng | Khoảng 20 ms |
| Thời gian phục hồi | Khoảng 20 ms |
| Cấp bảo vệ | IP40 |
| Nhiệt độ hoạt động | -40°C đến +55°C |
| Độ ẩm hoạt động | 5% đến 85% RH (không ngưng tụ) |
| Tuổi thọ cơ học | 20 triệu lần hoạt động |
| Tuổi thọ điện | 100,000 lần hoạt động (tại 250 V AC, 5 A) |
| Kiểu lắp đặt | Cắm chân vào đế (DIN Rail hoặc PCB Mount) |
| Kích thước | 27 x 21 x 35.5 mm (Dài x Rộng x Cao) |
| Đặc điểm bổ sung | Có diode bảo vệ ngược dòng, tiếp điểm 4PDT |
| Khả năng chịu sốc | 1,000 m/s² |
| Khả năng chống rung | 10-55 Hz (1.5 mm) |
| Chứng nhận | UL, CSA, CE |
Kích thước MY4ZN-CR

Liên hệ
Công ty TNHH Hải Phòng Tech là đại lý phân phối chính thức của hãng OMRON. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.





















