Thông số kỹ thuật M4NN-AA-11
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Phương pháp hiển thị | LED 7 đoạn 4 số |
| Chiều cao kí tự | 11mm |
| Dải hiển thị tối đa | -1999 to 9999 |
| Đo | Dòng AC, Tần số |
| Loại ngõ vào | 0-5A, 0-2.5A, 0-1A, 0-500mA, 0-250mA, 0-100mA, 0-50mA |
| Đo AC | Giá trị trung bình (AVG) |
| Nguồn cấp | 5-24VDC |
| Ngõ ra_Ngõ ra chính (Giá trị so sánh) | NPN mạch thu hở (OUT1, GO, OUT2) |
| Ngõ vào cho phép tối đa | Xấp xỉ 110% dải ngõ vào đo định mức |
| Độ chính xác hiển thị | •23℃±5℃ – ±0.3% F.S. ±3 chữ số※Đối với terminal 5A của M4NN-DA, ngõ vào AA, ±0.3% F.S. ±3 chữ số•-10 to 50℃ – ±0.5% F.S. ±3 chữ số / Tần số: ±0.5% F.S. ±3 chữ số※Đối với terminal 5A của M4NN-DA, ngõ vào AA, ±1% F.S. ±3 chữ số |
| Chu kỳ hiển thị | 0.1 đến 5.0 giây (tùy chọn theo 0.1 giây) |
| Phương thức chuyển đổi A/D | Thực hiện lấy mẫu quá mức sử dụng ADC |
| Chu kỳ lấy mẫu | 16.6ms (độ phân giải 1/12,000) |
| Đo tần số | Dải đo: 0.100 đến 9999 Hz (thay đổi theo vị trí thập phân) |
| Nhiệt độ xung quanh | -10 đến 50℃, bảo quản: -20 đến 60℃ |
| Độ ẩm xung quanh | 35 đến 85%RH, bảo quản : 35 đến 85%RH |
| Loại cách điện | Cách điện kép hoặc cách điện gia cố (đánh dấu: @(INS), độ bền điện môi giữa phần ngõ vào đo và phần nguồn: 1kV) |
| Trọng lượng | Xấp xỉ 83.8g(Xấp xỉ 46.9g) |
| Copyright | Haiphongtech.vn |
Liên hệ
Công ty TNHH Hải Phòng Tech là đại lý phân phối chính thức của hãng AUTONICS. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.





















