Thông số kỹ thuật LK-G500
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mẫu | LK-G500 |
| Khoảng cách tham chiếu | 500 mm (Sự phản xạ khuếch tán),497,5 mm (Phản xạ gương) |
| Nguồn sáng – Loại | Laser bán dẫn màu đỏ |
| Chiều dài bước sóng | 655nm (ánh sáng nhìn thấy được) lớp3R sản phẩm laser (JIS C6802)*1 |
| Ngõ ra | Tối đa 4,8 mW |
| Đường kính vệt (tại khoảng cách tham chiếu) | Xấp xỉ ø300 µm |
| Tuyến tính | ±0,05 % của F.S. (±250 µm)*2*3-250 đến +250 mm;Phạm vi độ chính x ác cao ±0,02 % F.S. (±100 µm)-250 đến -50 mm;Phạm vi dài ±0,1 % F.S. (±500 µm)-250 đến +500 mm (F.S. ±250 mm)*4 |
| Khả năng lặp lại 3 | 2 µm*5 |
| Thời gian lấy mẫu | 20/50/100/200/500/1,000 µs (Có thể lựa chọn từ 6 mức) |
| Màn hình hiển thị đèn LED | Gần trung tâm đo: Đèn màu xanh lá câytrong khu vực đo: Đèn màu camtrong khu vực đo: Chớp đèn màu cam |
| Biến đổi nhiệt độ | ±0,01% của F.S./˚C (F.S.= ±250 mm) |
| Khả năng chống chịu với môi trường – Chỉ số chống chịu thời tiết cho vỏ bọc | IP67 (IEC60529) |
| Ánh sáng môi trường xung quanh | Đèn bóng tròn hoặc đèn huỳnh quang: Tối đa 10,000 lux |
| Nhiệt độ môi trường xung quanh | 0 đến +50 °C |
| Độ ẩm môi trường xung quanh | 35 đến 85 % RH (Không ngưng tụ) |
| Chống chịu rung | 10 đến 55 Hz, 1,5 mm Biên độ kép theo các hướng X, Y, Z tương ứng, 2 giờ |
| Vật liệu | Được đúc khuôn nhôm |
| Khối lượng | Xấp xỉ 380 g (bao gồm cáp) |
| Copyright | Haiphongtech.vn |
Liên hệ
Công ty TNHH Hải Phòng Tech là đại lý phân phối chính thức của hãng KEYENCE. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.





















