Thông số kỹ thuật FX5-ENET/IP
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Nguồn cấp | 24VDC |
| Phương pháp đấu nối | RJ45 |
| Phụ kiện mua rời | Thanh ray DIN: PFP-100N, Thanh ray DIN: PFP-100N2, Thanh ray DIN: PFP-50N, Thanh ray DIN: HYBT-01, Thanh ray DIN: TC 5x35x1000-Aluminium, Thanh ray DIN: TC 5x35x1000-Steel, Thanh ray DIN: TH35-7.5AI, Thanh ray DIN: TH35-7.5Fe, Chặn thanh ray: PFP-M, Chặn thanh ray: BIZ-07, Chặn thanh ray: HYBT-07 |
| Category | Mô đun giao tiếp PLC |
| Công suất tiêu thụ | 110mA at 24VDC |
| Số trạm kết nối tối đa | 32 |
| Tốc độ truyền thông | 100Mbps |
| Khoảng cách truyền thông | 100m |
| Tính năng | FX5-ENET/IP Module truyền thông hỗ trợ giao thức EtherNet/IP, Socket communication, Giao diện mạng: Ethernet/IP (Ethernet Industrial Protocol) là một giao thức mạng công nghiệp dựa trên Ethernet, cho phép truyền dữ liệu giữa các thiết bị điều khiển và giám sát trong môi trường công nghiệp |
| Kiểu lắp đặt | Gắn thanh ray DIN |
| Nhiệt độ hoạt động môi trường | -20…55°C |
| Độ ẩm hoạt động môi trường | 5…95% |
| Tiêu chuẩn | CE, cUL, UKCA |
| Khối lượng tương đối | 200g |
| Chiều rộng tổng thể | 40mm |
| Chiều cao tổng thể | 90mm |
| Chiều sâu tổng thể | 83mm |
| Thiết bị tương thích | FX5U CPU modules, FX5UC CPU modules, FX5UJ CPU modules |
| Copyright | Haiphongtech.vn |
Liên hệ
Công ty TNHH Hải Phòng Tech là đại lý phân phối chính thức của hãng MITSUBISHI. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.





















