Thông số kỹ thuật EX-13EB
| Mục | Thông số |
|---|---|
| Số sản phẩm | EX-13EB |
| Số phần | EX-13EB |
| Tuân thủ quy định | – EMC Directive: EN 60947-5-2 |
| – RoHS Directive | |
| – ISO 13849-1 (Category 1, PLc) (Ghi chú) | |
| (Ghi chú): Được tuân thủ từ sản xuất tháng 12 năm 2021. | |
| Chứng nhận | Chứng nhận UL |
| Phạm vi cảm biến | 500 mm |
| Đối tượng nhỏ nhất | Ø2 mm đối tượng không trong suốt (Hoàn toàn ngắt tia chùm) |
| Hysteresis | – |
| Độ lặp lại | ≤ 0.05 mm |
| Điện áp cấp | 12 đến 24 V DC ± 10 % Độ dao động P-P ≤ 10 % |
| Tiêu thụ dòng điện | Emitter: ≤ 10 mA |
| Receiver: ≤ 10 mA | |
| Đầu ra | Transistor NPN mở-collector |
| – Dòng chảy tối đa: 50 mA | |
| – Điện áp áp dụng: ≤ 30 V DC (giữa đầu ra và 0 V) | |
| – Điện áp dư: ≤ 2 V (ở dòng chảy 50 mA), ≤ 1 V (ở dòng chảy 16 mA) | |
| Loại sử dụng đầu ra | DC-12 hoặc DC-13 |
| Bảo vệ ngắn mạch đầu ra | Được tích hợp |
| Thời gian đáp ứng | ≤ 0.5 ms |
| Đèn báo hoạt động | LED màu cam (sáng khi đầu ra ON) |
| Đèn báo tia chùm | – |
| Đèn báo ổn định | LED màu xanh (sáng trong điều kiện nhận ánh sáng ổn định hoặc điều kiện tối ổn định) |
| Độ bẩn nhiễm | 3 (Môi trường công nghiệp) |
| Bảo vệ | IP67 (IEC) |
| Nhiệt độ môi trường | -25 đến +55 ℃ (-13 đến +131 ℉) (Không cho phép đọng sương hoặc đóng băng), Lưu trữ: -30 đến +70 ℃ (-22 đến +158 ℉) |
| Độ ẩm môi trường | 35 đến 85 % RH, Lưu trữ: 35 đến 85 % RH |
| Độ chiếu sáng môi trường | Ánh sáng bóng đèn: ≤ 3,000 lx tại mặt nhận ánh sáng |
| Chịu điện áp | 1,000 V AC trong một phút giữa tất cả các cực cấp điện kết nối với nhau và vỏ bọc |
| Điện trở cách điện | ≥ 20 MOhm với 250 V DC megger giữa tất cả các cực cấp điện kết nối với nhau và vỏ bọc |
| Kháng rung | Tần số từ 10 đến 500 Hz, biên độ kép 3 mm (tối đa 20 G) theo hướng X, Y và Z trong hai giờ mỗi hướng |
| Chống sốc | Gia tốc 500 m/s² (khoảng 50 G) theo hướng X, Y và Z ba lần mỗi hướng |
| Nguyên vật liệu | Thân vỏ: Polyarylate |
| Thấu kính | Polyarylate |
| Dây cáp | Dây cáp cabtyre 0.1 mm² 3 lõi (Emitter: 2 lõi), dài 2 m |
| Mở rộng dây cáp | Mở rộng lên tối đa 50 m với dây cáp ≥ 0.3 mm² (Emitter và receiver) |
| (Ghi chú): Đối với các ứng dụng an toàn, không vượt quá 30 m. | |
| Trọng lượng | Trọng lượng tịnh (mỗi emitter và receiver): khoảng 20 g |
| Trọng lượng tịnh: khoảng 50 g | |
| Phụ kiện | Vít lắp đặt: 1 bộ |
Kích thước EX-13EB

Liên hệ
Công ty TNHH Hải Phòng Tech là đại lý phân phối chính thức của hãng PANASONIC. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.





















