Thông số kỹ thuật EX-19A-PN
| Mục | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Số sản phẩm | EX-19A-PN |
| Số phần | EX-19A-PN |
| Tuân thủ quy định | – Chỉ thị EMC: EN 60947-5-2 |
| – Chỉ thị RoHS | |
| – ISO 13849-1 (Danh mục 1, PLc) (Ghi chú: Đáp ứng từ sản xuất tháng 12/2021) | |
| Chứng nhận | Chứng nhận UL |
| Phạm vi cảm biến | 1 m (3.281 ft) |
| Vật cảm biến nhỏ nhất | Vật đục ø2 mm (ø0.079 in) (Vật làm gián đoạn hoàn toàn tia sáng) (Khoảng cách cài đặt giữa phát và nhận: 500 mm) |
| Độ trễ | – |
| Độ lặp lại (vuông góc với trục cảm biến) | ≤ 0.05 mm (0.002 in) |
| Điện áp cung cấp | 12 đến 24 V DC ±10% Ripple P-P ≤10% |
| Tiêu thụ dòng điện | Phát: ≤ 10 mA, Nhận: ≤ 10 mA |
| Đầu ra | Transistor PNP open-collector |
| – Dòng nguồn tối đa: 50 mA | |
| – Điện áp áp dụng: ≤ 30 V DC (giữa đầu ra và +V) | |
| – Điện áp còn lại: ≤ 2 V (dòng nguồn 50 mA), ≤ 1 V (dòng nguồn 16 mA) | |
| Đầu ra: Hạng mục sử dụng | DC-12 hoặc DC-13 |
| Đầu ra: Bảo vệ ngắn mạch | Được tích hợp |
| Thời gian phản hồi | ≤ 0.5 ms |
| Đèn báo hoạt động | LED màu cam (sáng khi đầu ra ON) |
| Đèn báo tia tới | – |
| Đèn báo ổn định | LED màu xanh (sáng khi điều kiện nhận ánh sáng ổn định hoặc điều kiện tối ổn định) |
| Độ ô nhiễm | 3 (Môi trường công nghiệp) |
| Bảo vệ | IP67 (IEC) |
| Nhiệt độ môi trường | -25 đến +55 ℃ (-13 đến +131 ℉) (Không ngưng tụ hoặc đóng băng), Lưu trữ: -30 đến +70 ℃ (-22 đến +158 ℉) |
| Độ ẩm môi trường | 35 đến 85 % RH, Lưu trữ: 35 đến 85 % RH |
| Độ chiếu sáng môi trường | Ánh sáng đèn sợi đốt: ≤ 3,000 lx tại mặt nhận ánh sáng |
| Điện áp chịu đựng | 1,000 V AC trong 1 phút giữa tất cả các đầu nối nguồn và vỏ |
| Điện trở cách điện | ≥ 20 MΩ, với 250 V DC megger giữa tất cả các đầu nối nguồn và vỏ |
| Khả năng chịu rung | Tần số 10 đến 500 Hz, biên độ kép 3 mm (≤ 20 G) theo hướng X, Y và Z trong hai giờ mỗi hướng |
| Khả năng chịu sốc | Gia tốc 500 m/s² (≈ 50 G) theo hướng X, Y và Z ba lần mỗi hướng |
| Phần tử phát | LED đỏ (Bước sóng phát đỉnh: 680 nm, điều chế) |
| Vật liệu | Vỏ: Polyarylate, Thấu kính: Polyarylate |
| Cáp | Cáp cabtyre 3 lõi 0.1 mm² (phát: 2 lõi), dài 2 m (6.562 ft) |
| Nối dài cáp | Nối dài lên đến 50 m (164 ft) với cáp ≥ 0.3 mm² (phát và nhận). (Ghi chú: Đối với ứng dụng an toàn, không vượt quá 30 m) |
| Trọng lượng | Trọng lượng tịnh (mỗi phát và nhận): ≈ 20 g, Trọng lượng gộp: ≈ 50 g |
| Phụ kiện | Vít gắn: 1 bộ |
Kích thước EX-19A-PN

Liên hệ
Công ty TNHH Hải Phòng Tech là đại lý phân phối chính thức của hãng PANASONIC. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.





















