Thông số kỹ thuật EM-038P
| Mẫu | EM-038P | |||
| Loại | Được bảo vệ bằng vỏ bọc Trụ tròn | |||
| Hình dạng | Đường kính 3,8 mm | |||
| Khoảng cách phát hiện | 0,8 mm ±15% | |||
| Vật thể có thể phát hiện được | Kim loại đen (Xem đặc tính kim loại màu) | |||
| Mục tiêu chuẩn (Sắt, t=1 mm) | 5 x 5 mm | |||
| Tính trễ | Tối đa 10% khoảng cách phát hiện | |||
| Tần số đáp ứng | 1,2 kHz | |||
| Chế độ vận hành | Thường mở | |||
| Biến đổi nhiệt độ | Tối đa ±10% khoảng cách phát hiện ở +23°C, trong khoảng -10 đến +70°C | |||
| Đồng hồ báo màn hình hiển thị | LED màu đỏ | |||
| Loại ngõ ra | PNP | |||
| Ngõ ra điều khiển | NPN/PNP: Cực đại 200 mA (40 V). Điện áp dư: Tối đa 1 V | |||
| Vỏ bọc | Thép không gỉ | |||
| Định mức | Điện áp nguồn | 10,8 đến 30 VDC, độ gợn (P-P) từ 10% trở xuống*1 | ||
| Dòng điện tiêu thụ | 12 mA trở xuống | |||
| Khả năng chống chịu với môi trường | Chỉ số chống chịu thời tiết cho vỏ bọc | IP67 | ||
| Nhiệt độ môi trường xung quanh | -25 đến +80 °C (Không đóng băng) | |||
| Độ ẩm môi trường xung quanh | 35 đến 95 % RH (Không ngưng tụ) | |||
| Khối lượng | Xấp xỉ 38 g (Gồm ốc vặn và dây cáp 2 m) | |||
Kích thước EM-038P

Liên hệ
Công ty TNHH Hải Phòng Tech là đại lý phân phối chính thức của hãng KEYENCE. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.





















