Thông số kỹ thuật Dây cáp điều khiển Sangjin 24×0.75 mm2
| Tên thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Dây cáp điều khiển Sangjin |
| Mã hiệu (ví dụ) | SJ-CV 24×0.75 (hoặc tương đương theo mã Sangjin) |
| Số lõi | 24 lõi |
| Tiết diện mỗi lõi | 0.75 mm² |
| Cấu trúc ruột dẫn | Đồng nguyên chất, nhiều sợi mềm xoắn |
| Vật liệu cách điện lõi | PVC (Polyvinyl Chloride) hoặc XLPE (Polyethylene Cross-linked) |
| Màu sắc cách điện lõi | Theo tiêu chuẩn IEC (Thường là khác màu cho từng lõi, có đánh số hoặc ký hiệu) |
| Vật liệu vỏ bọc ngoài | PVC (Polyvinyl Chloride) |
| Màu sắc vỏ bọc ngoài | Xám hoặc theo tiêu chuẩn công nghiệp |
| Điện áp làm việc định mức | 300V / 500V (Theo tiêu chuẩn IEC) |
| Điện áp thử nghiệm | 2000V (Theo tiêu chuẩn IEC) |
| Nhiệt độ làm việc cho phép (tối đa) | 70°C (Đối với cách điện PVC) hoặc 90°C (Đối với cách điện XLPE) |
| Phạm vi nhiệt độ lắp đặt | -5°C đến +50°C |
| Phạm vi nhiệt độ hoạt động | -30°C đến +70°C (hoặc theo quy định của nhà sản xuất cho môi trường cụ thể) |
| Bán kính uốn cong nhỏ nhất | 6 lần đường kính ngoài cáp (khi lắp đặt tĩnh) |
| Khả năng chống dầu | Có (Tùy thuộc vào loại vật liệu vỏ bọc cụ thể) |
| Khả năng chống nhiễu | Có (Nếu có lớp chống nhiễu như lưới đồng hoặc băng kim loại) |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60227, IEC 60502, JIS (hoặc theo tiêu chuẩn quốc tế/khu vực khác) |
| Ứng dụng | Truyền tín hiệu điều khiển, tín hiệu đo lường, tín hiệu tự động hóa trong công nghiệp, xây dựng. |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.





















