Thông số kỹ thuật 9018-50
| Dòng điện định mức | 10 A đến 500 A AC, 6 dải đo |
|---|---|
| Độ chính xác | ±1.5% giá trị đọc ±0.1% giá trị toàn thang đo (45 đến 66 Hz) |
| Đặc tính tần số | Thêm vào độ chính xác biên độ: ± 1% giá trị đọc. Thêm vào độ chính xác pha: ± 2.5° đối với tần số từ 40 Hz đến 3 kHz |
| Tốc độ đầu ra | 0.2 V AC toàn thang đo (toàn thang đo = dải cài đặt) (Kết nối với thiết bị đầu vào điện áp có trở kháng đầu vào cao 1 MΩ) |
| Đầu vào tối đa cho phép | 150 A hiệu dụng liên tục (dải 10/20/50 A) 400 A hiệu dụng liên tục (dải 100/200 A) 650 A hiệu dụng liên tục (dải 500 A) (Đối với 40 Hz đến 100 Hz: 100 %, và đối với 100 Hz đến 1 kHz: trong vòng 50 % giảm định mức) |
| Điện áp tối đa cho phép đến đất | 600 V hiệu dụng (50 Hz/60 Hz, CAT III) |
| Đường kính lõi | φ46 mm |
| Kích thước và khối lượng | 78 mm (Rộng) × 188 mm (Cao) × 35 mm (Sâu), 420 g, chiều dài dây: 3 m |
| Phụ kiện đi kèm | Hướng dẫn sử dụng ×1 |
Liên hệ
Vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để biết thêm thông tin về sản phẩm.





















