Thông số kỹ thuật CJ1W-SRM21
| Thông số | Chi tiết |
| Phương pháp truyền thông | Special CompoBus/S protocol |
| Tốc độ truyền thông | – Chế độ truyền thông tốc độ cao: 750 kbps |
| – Chế độ truyền thông khoảng cách dài: 93.75 kbps | |
| Phương pháp điều chế | Baseband |
| Phương pháp mã hóa | Mã hóa Manchester |
| Kiểm tra lỗi | Kiểm tra mã Manchester, kiểm tra chiều dài khung, kiểm tra chẵn lẻ |
| Dây cáp sử dụng | – Cáp VCTF (JIS C 3306) với 2 dây tín hiệu 0.75 mm² hoặc 4 dây (2 dây tín hiệu và 2 dây cấp nguồn) |
| Khoảng cách truyền thông | Cáp VCTF 2 dây: |
| – Chế độ tốc độ cao: | |
| Dây chính: 100 m tối đa | |
| Dây nhánh: 3 m tối đa | |
| – Chế độ khoảng cách dài: | |
| Dây chính: 500 m tối đa | |
| Dây nhánh: 6 m tối đa | |
| Cáp VCTF 4 dây: | |
| – Chế độ tốc độ cao: | |
| Dây chính: 30 m tối đa | |
| Dây nhánh: 3 m tối đa | |
| – Chế độ khoảng cách dài: | |
| Dây chính: tối đa 200 m (độ dài tổng cáp linh hoạt) | |
| Cáp đặc biệt | Cáp phẳng đặc biệt: |
| – Chế độ tốc độ cao: | |
| Dây chính: 30 m tối đa | |
| Dây nhánh: 3 m tối đa | |
| – Chế độ khoảng cách dài: | |
| Dây chính: tối đa 200 m (độ dài tổng cáp linh hoạt) |
Kích thước CJ1W-SRM21

Liên hệ
Công ty TNHH Hải Phòng Tech là đại lý phân phối chính thức của hãng OMRON. Quý khách vui lòng liên hệ Hải Phòng Tech để nhận được báo giá ưu đãi nhất.





















